Ultragenyx Pharmaceutical, Inc. là một công ty dược phẩm sinh học, chuyên nghiên cứu, mua lại, phát triển và thương mại hóa các sản phẩm mới nhằm điều trị các bệnh di truyền. Công ty có trụ sở chính tại Novato, California và hiện đang sử dụng 1.294 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 31 tháng 1 năm 2014. Doanh nghiệp tập trung vào việc xác định, mua lại, phát triển và thương mại hóa các sản phẩm mới nhằm điều trị các bệnh di truyền hiếm gặp và cực kỳ hiếm gặp. Các liệu pháp và chương trình ứng viên đang trong giai đoạn lâm sàng của công ty bao gồm bốn nhóm sản phẩm: sinh học, phân tử nhỏ, liệu pháp gen AAV và các ứng viên sản phẩm axit nucleic. Bốn sản phẩm đã được phê duyệt bao gồm Crysvita (burosumab) để điều trị chứng hạ phosphatemia liên kết X (XLH) và chứng nhược cốt do khối u gây ra (TIO), Mepsevii (vestronidase alfa) để điều trị bệnh tích mucopolysaccharidosis VII (MPSVII) hay còn gọi là hội chứng Sly, Dojolvi (triheptanoin) để điều trị các rối loạn oxy hóa axit béo chuỗi dài (LC-FAOD), và Evkeeza (evinacumab) để điều trị tăng cholesterol máu gia đình đồng hợp tử (HoFH). Các ứng viên sản phẩm đang trong thử nghiệm lâm sàng bao gồm DTX401, DTX301, UX701, UX143, UX111 và GTX-102. UX143 nhằm điều trị bệnh xương thủy tinh (Osteogenesis Imperfecta).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
673
673
560
434
363
351
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
20%
20%
28.99%
20%
3%
30%
Chi phí doanh thu
109
109
76
45
28
16
Lợi nhuận gộp
564
564
483
389
335
335
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
349
349
321
309
278
220
Nghiên cứu và Phát triển
750
742
692
644
702
496
Chi phí hoạt động
1,099
1,099
1,019
958
983
717
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
1
-3
0
-44
-31
Lợi nhuận trước thuế
-571
-571
-567
-608
-701
-453
Chi phí thuế thu nhập
4
4
1
-1
5
1
Lợi nhuận ròng
-575
-575
-569
-606
-707
-454
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
1%
-6%
-14%
56%
144%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
99.84
98.6
90.53
73.54
69.9
67.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
9%
23%
5%
3%
12%
EPS (Làm loãng)
-5.75
-5.83
-6.28
-8.24
-10.12
-6.7
Tăng trưởng EPS
-3%
-7%
-24%
-18%
51%
118%
Lưu thông tiền mặt tự do
-487
-487
-434
-521
-526
-411
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
83.8%
83.8%
86.25%
89.63%
92.28%
95.44%
Lợi nhuận hoạt động
-79.49%
-79.49%
-95.53%
-131.1%
-178.51%
-108.54%
Lợi nhuận gộp
-85.43%
-85.43%
-101.6%
-139.63%
-194.76%
-129.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-72.36%
-72.36%
-77.5%
-120.04%
-144.9%
-117.09%
EBITDA
-500
-500
-500
-543
-630
-368
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-74.29%
-74.29%
-89.28%
-125.11%
-173.55%
-104.84%
D&A cho EBITDA
35
35
35
26
18
13
EBIT
-535
-535
-535
-569
-648
-381
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-79.49%
-79.49%
-95.53%
-131.1%
-178.51%
-108.54%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-0.7%
-0.7%
-0.17%
0.16%
-0.71%
-0.22%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ultragenyx Pharmaceutical Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ultragenyx Pharmaceutical Inc có tổng tài sản là $1,532, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-575
Tỷ lệ tài chính chính của RARE là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ultragenyx Pharmaceutical Inc là 0.95, tỷ suất lợi nhuận ròng là -85.43, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.82.
Doanh thu của Ultragenyx Pharmaceutical Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ultragenyx Pharmaceutical Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mepsevii, với doanh thu 37,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Ultragenyx Pharmaceutical Inc, với doanh thu 377,000,000.
Ultragenyx Pharmaceutical Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ultragenyx Pharmaceutical Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-575
Ultragenyx Pharmaceutical Inc có nợ không?
có, Ultragenyx Pharmaceutical Inc có nợ là 1,612
Ultragenyx Pharmaceutical Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ultragenyx Pharmaceutical Inc có tổng cộng 96.6 cổ phiếu đang lưu hành