Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
813
795
734
681
644
329
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
8%
8%
6%
96%
-48%
Chi phí doanh thu
460
453
418
409
386
305
Lợi nhuận gộp
353
342
316
272
257
24
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
282
281
276
262
141
120
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
43
53
15
-122
74
-107
Chi phí thuế thu nhập
8
9
3
-27
16
-10
Lợi nhuận ròng
34
44
12
-95
66
-72
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
21%
267%
-112.99%
-244%
-192%
-900%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
466.7
468.4
468.4
468.4
468.4
437.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
7%
12%
EPS (Làm loãng)
0.07
0.09
0.02
-0.2
0.12
-0.16
Tăng trưởng EPS
20%
262%
-112.99%
-267%
-177%
-737%
Lưu thông tiền mặt tự do
65
67
66
23
114
-53
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.41%
43.01%
43.05%
39.94%
39.9%
7.29%
Lợi nhuận hoạt động
8.61%
7.67%
5.31%
1.46%
18.01%
-29.17%
Lợi nhuận gộp
4.18%
5.53%
1.63%
-13.95%
10.24%
-21.88%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.99%
8.42%
8.99%
3.37%
17.7%
-16.1%
EBITDA
70
63
45
18
127
-85
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.61%
7.92%
6.13%
2.64%
19.72%
-25.83%
D&A cho EBITDA
0
2
6
8
11
11
EBIT
70
61
39
10
116
-96
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.61%
7.67%
5.31%
1.46%
18.01%
-29.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.6%
16.98%
20%
22.13%
21.62%
9.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của The Rank Group Plc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của RANKF là gì?
Doanh thu của The Rank Group Plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
The Rank Group Plc có lợi nhuận không?
The Rank Group Plc có nợ không?
The Rank Group Plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
RANK GROUP là gì?
Tập đoàn Rank Plc tham gia vào các hoạt động đánh bạc đa kênh. Công ty có trụ sở tại Maidenhead, Berkshire và hiện đang sử dụng 4.368 nhân viên toàn thời gian. Công ty cung cấp dịch vụ đánh bạc tại Vương quốc Anh (bao gồm Quần đảo Kênh đào), Tây Ban Nha và Ấn Độ. Công ty hoạt động thông qua năm phân khúc: Kỹ thuật số, Cơ sở Grosvenor, Cơ sở Mecca, Cơ sở Enracha và Chi phí trung ương. Phân khúc Kỹ thuật số vận hành các nền tảng kỹ thuật số tại Vương quốc Anh, kỹ thuật số của Enracha, YoBingo và Stride. Phân khúc Cơ sở Grosvenor quản lý tất cả các sòng bạc tại Vương quốc Anh. Phân khúc Cơ sở Mecca quản lý tất cả các phòng trò chơi Bingo tại Vương quốc Anh. Phân khúc cơ sở Enracha phục vụ tất cả các cơ sở tại Tây Ban Nha. Thương hiệu trò chơi cộng đồng Mecca sở hữu danh mục gồm 56 cơ sở cung cấp trò chơi Bingo, máy trò chơi điện tử, thực phẩm và đồ uống giá tốt cùng các chương trình giải trí trực tiếp. Thương hiệu Sòng bạc Grosvenor điều hành hơn 51 cơ sở và cung cấp đa dạng trò chơi bàn bao gồm roulette, blackjack, baccarat và poker, cũng như các phiên bản roulette điện tử và trò chơi máy đánh bạc.