QVC Group, Inc. engages in the business of video and online commerce industries. The company is headquartered in West Chester, Pennsylvania and currently employs 18,900 full-time employees. The firm's retail brands include QVC, HSN, Ballard Designs, Frontgate, Garnet Hill and Grandin Road. The firm reaches more than 200 million homes worldwide via 15 television channels, which are available on cable/satellite television, free over-the-air television, and FAST and other digital livestreaming television. The company also reaches millions of customers via its QVC+ and HSN+ streaming experience, Facebook, Instagram, TikTok, YouTube, Pinterest, websites, mobile apps, print catalogs, and in-store destinations. The company also holds various minority interests.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
9,498
10,037
10,915
12,106
14,044
14,177
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-8%
-10%
-14%
-1%
5%
Chi phí doanh thu
6,233
6,524
7,230
8,322
9,231
9,291
Lợi nhuận gộp
3,265
3,513
3,685
3,784
4,813
4,886
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,710
1,708
1,869
1,945
1,930
1,885
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,803
2,825
3,071
3,261
3,342
3,314
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
41
-4
0
149
4
-31
Lợi nhuận trước thuế
-3,939
-1,291
66
-2,308
638
1,051
Chi phí thuế thu nhập
-291
-41
160
224
217
-211
Lợi nhuận ròng
-3,688
-1,290
-145
-2,594
340
1,204
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1,231%
790%
-94%
-863%
-72%
-364%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
8.06
7.92
7.74
7.6
8.3
8.42
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
2%
2%
-8%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
-457.11
-162.87
-18.73
-341.31
40.96
142.99
Tăng trưởng EPS
1,207%
769%
-95%
-933%
-71%
-366%
Lưu thông tiền mặt tự do
77
326
689
-74
981
2,198
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.37%
35%
33.76%
31.25%
34.27%
34.46%
Lợi nhuận hoạt động
4.86%
6.85%
5.62%
4.32%
10.47%
11.08%
Lợi nhuận gộp
-38.82%
-12.85%
-1.32%
-21.42%
2.42%
8.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.81%
3.24%
6.31%
-0.61%
6.98%
15.5%
EBITDA
865
1,071
1,021
1,004
2,008
2,134
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.1%
10.67%
9.35%
8.29%
14.29%
15.05%
D&A cho EBITDA
403
383
407
481
537
562
EBIT
462
688
614
523
1,471
1,572
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.86%
6.85%
5.62%
4.32%
10.47%
11.08%
Tỷ suất thuế hiệu quả
7.38%
3.17%
242.42%
-9.7%
34.01%
-20.07%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của QVC Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), QVC Group Inc có tổng tài sản là $9,243, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1,290
Tỷ lệ tài chính chính của QVCGP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của QVC Group Inc là 0.9, tỷ suất lợi nhuận ròng là -12.85, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,267.29.
Doanh thu của QVC Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
QVC Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Automobile Parts and Textile Products, với doanh thu 1,954,218,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho QVC Group Inc, với doanh thu 863,370,000,000.
QVC Group Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, QVC Group Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1,290
QVC Group Inc có nợ không?
có, QVC Group Inc có nợ là 10,214
QVC Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
QVC Group Inc có tổng cộng 7.97 cổ phiếu đang lưu hành