Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
12
1
0
1
1
1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-12
-1
-1
-1
-1
-2
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-12
-1
-1
-1
-1
-2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1,100%
0%
0%
0%
-50%
-60%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
495.54
404.97
385.56
361.79
336.04
316.46
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
24%
5%
7%
8%
6%
9%
EPS (Làm loãng)
-0.02
0
0
0
0
-0.01
Tăng trưởng EPS
943%
50%
--
--
-100%
-50%
Lưu thông tiền mặt tự do
-3
-1
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-12
-1
0
-1
-1
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-12
-1
0
-1
-1
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của QS Energy Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của QSEP là gì?
Doanh thu của QS Energy Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
QS Energy Inc có lợi nhuận không?
QS Energy Inc có nợ không?
QS Energy Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0892
Giá mở cửa
$0.085
Phạm vi ngày
$0.085 - $0.085
Phạm vi 52 tuần
$0.06 - $0.4
Khối lượng
590
Khối lượng trung bình
212.0K
EPS (TTM)
-0.03
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$45.6M
QSEP là gì?
QS Energy, Inc. tham gia vào việc phát triển và thương mại hóa các công nghệ tiết kiệm năng lượng. Công ty có trụ sở chính tại Tomball, Texas và hiện đang sử dụng 1 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 11-07-2001. Tài sản trí tuệ của công ty bao gồm một danh mục các bằng sáng chế trong nước và quốc tế, phần lớn trong số đó được phát triển cùng với và cấp phép từ Đại học Temple ở Philadelphia, PA. Công nghệ chính của công ty được gọi là Công nghệ Dầu ứng dụng (AOT), một sản phẩm đảm bảo dòng chảy dùng trong vận chuyển dầu thô qua đường ống ở quy mô thương mại. AOT được thiết kế đặc biệt để giảm tổn thất áp suất trong đường ống, tăng tốc độ và công suất vận chuyển qua đường ống, đồng thời giảm sự phụ thuộc của các đơn vị vận chuyển vào chất pha loãng và các tác nhân giảm lực cản nhằm đáp ứng yêu cầu độ nhớt tối đa trong đường ống. Công nghệ giảm độ nhớt dầu thô AOT trực tiếp nhắm đến ngành công nghiệp vận chuyển dầu thô nặng, ban đầu tập trung vào các hoạt động đường ống trung lưu vận chuyển khối lượng lớn dầu thô nặng ra thị trường.