Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2015
12/31/2014
12/31/2013
12/31/2012
12/31/2011
Doanh thu
270
270
274
282
365
370
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-1%
-3%
-23%
-1%
24%
Chi phí doanh thu
224
224
228
234
303
306
Lợi nhuận gộp
45
45
46
48
62
63
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
73
73
67
57
68
60
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
73
73
67
57
68
60
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
0
Lợi nhuận trước thuế
-31
-31
-24
-9
-33
-15
Chi phí thuế thu nhập
0
0
1
4
-2
1
Lợi nhuận ròng
-31
-31
-26
-14
-31
-16
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
15%
19%
86%
-55%
94%
-223%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1.52
1.52
1.52
1.51
1.31
1.27
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
16%
3%
-24%
EPS (Làm loãng)
-20.51
-20.51
-17.71
-9.41
-23.63
-13.04
Tăng trưởng EPS
15%
16%
88%
-60%
81%
-256%
Lưu thông tiền mặt tự do
-12
-12
-19
-15
-6
-20
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.66%
16.66%
16.78%
17.02%
16.98%
17.02%
Lợi nhuận hoạt động
-10%
-10%
-7.66%
-2.83%
-1.36%
0.81%
Lợi nhuận gộp
-11.48%
-11.48%
-9.48%
-4.96%
-8.49%
-4.32%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-4.44%
-4.44%
-6.93%
-5.31%
-1.64%
-5.4%
EBITDA
-23
-23
-17
-2
1
9
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-8.51%
-8.51%
-6.2%
-0.7%
0.27%
2.43%
D&A cho EBITDA
4
4
4
6
6
6
EBIT
-27
-27
-21
-8
-5
3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-10%
-10%
-7.66%
-2.83%
-1.36%
0.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
-4.16%
-44.44%
6.06%
-6.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của QKL Stores Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của QKLS là gì?
Doanh thu của QKL Stores Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
QKL Stores Inc có lợi nhuận không?
QKL Stores Inc có nợ không?
QKL Stores Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0001
Giá mở cửa
$0.0001
Phạm vi ngày
$0.0001 - $0.0001
Phạm vi 52 tuần
$0.0001 - $0.0001
Khối lượng
1.0K
Khối lượng trung bình
182
EPS (TTM)
-20.51
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$152
QKLS là gì?
QKL Stores, Inc. engages in the operation of retail chain stores in China. The company is headquartered in Daqing, Heilongjiang. The company went IPO on 2008-03-28. The firm's supermarkets and hypermarkets sell a range of merchandise, including groceries, fresh food and non-food items. The firm operates through operating retail chain stores segment. The firm's department stores sell clothing and accessories, cosmetics, small electronics, jewelry, books, home furnishings and bedding, as well as contain a movie theater and a traditional beauty salon. The firm also sells other items, including clothing and cosmetics and seasonal items, comprising gloves, coats, sun-block and swimsuits. The firm mainly conducts its businesses in the domestic and overseas market.