Qnity Electronics, Inc. engages in the manufacturing of electronic materials to the semiconductor and electronics industries. The company is headquartered in Wilmington, Delaware. The company went IPO on 2025-10-27. The firm has two business segments, namely Semiconductor Technologies and Interconnect Solutions. The Semiconductor Technologies segment provides a portfolio of materials and solutions utilized across multiple stages of the semiconductor manufacturing process. These materials are integrated into customers’ roadmaps and are intended to support improvements in chip performance, production yield, and the implementation of advanced node technologies. The Interconnect Solutions segment offers a comprehensive range of material solutions that address the complexities of signal integrity, thermal and power management, and advanced packaging. These solutions are used in advanced electronics hardware applications, including complex printed circuit boards and advanced semiconductor packaging.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
Doanh thu
3,584
4,754
4,335
4,035
4,755
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
10%
7%
-15%
--
Chi phí doanh thu
1,929
2,559
2,339
2,280
2,598
Lợi nhuận gộp
1,655
2,195
1,996
1,755
2,157
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
466
620
603
533
518
Nghiên cứu và Phát triển
266
354
314
303
329
Chi phí hoạt động
889
1,181
1,149
1,098
1,123
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
9
10
4
4
11
Lợi nhuận trước thuế
707
962
901
632
952
Chi phí thuế thu nhập
176
233
177
99
151
Lợi nhuận ròng
504
692
693
507
774
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
0%
37%
-35%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
212.2
209.8
209.43
209.43
209.43
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
0%
0%
0%
--
EPS (Làm loãng)
2.37
3.29
3.3
2.42
3.69
Tăng trưởng EPS
--
0%
37%
-35%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
988
988
861
651
951
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
46.17%
46.17%
46.04%
43.49%
45.36%
Lợi nhuận hoạt động
21.37%
21.32%
19.53%
16.28%
21.74%
Lợi nhuận gộp
14.06%
14.55%
15.98%
12.56%
16.27%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
27.56%
20.78%
19.86%
16.13%
20%
EBITDA
1,142
1,390
1,241
1,060
1,448
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
31.86%
29.23%
28.62%
26.27%
30.45%
D&A cho EBITDA
376
376
394
403
414
EBIT
766
1,014
847
657
1,034
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.37%
21.32%
19.53%
16.28%
21.74%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.89%
24.22%
19.64%
15.66%
15.86%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Qnity Electronics Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Qnity Electronics Inc có tổng tài sản là $14,070, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $692
Tỷ lệ tài chính chính của Q là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Qnity Electronics Inc là 2.01, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.55, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $22.65.
Doanh thu của Qnity Electronics Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Qnity Electronics Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Lending and Investment, với doanh thu 145,822,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Qnity Electronics Inc, với doanh thu 145,822,000.
Qnity Electronics Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Qnity Electronics Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $692
Qnity Electronics Inc có nợ không?
có, Qnity Electronics Inc có nợ là 6,975
Qnity Electronics Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Qnity Electronics Inc có tổng cộng 209.47 cổ phiếu đang lưu hành