PacWest Equities, Inc. is a development stage company. The company is headquartered in Las Vegas, Nevada. The company went IPO on 2001-07-12. The Company’s focus is on companies showing a positive upside while struggling to bring new technologies and products to market. The firm provides solutions by leveraging investor relations, facilitating creative product development and fostering interactive services partnerships. The Company’s subsidiary, Green Rhino Inc., manufactures products and markets the Green Rhino line of products. The Company’s subsidiary, World EcoSource Corp, is a technology-based company, which has developed the MobileFeed(R) and MobileFood(R) systems helping offset deficient worldwide food production for both animals and humans. On October 15, 2012, the Company announced that, through its wholly owned subsidiary, World EcoSource Corp., it completed the acquisition of PurGro Electronics, LLC.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
177,432
180,586
180,164
175,040
167,747
160,519
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
0%
3%
4%
5%
-4%
Chi phí doanh thu
17,005
18,204
19,983
20,356
19,757
17,698
Lợi nhuận gộp
160,427
162,381
160,180
154,684
147,989
142,821
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
74,407
76,396
79,122
78,002
73,744
70,482
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
127,459
126,089
126,269
121,547
114,101
104,730
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-619
-490
-555
-1,537
-1,807
-1,058
Lợi nhuận trước thuế
26,091
30,331
32,415
44,100
29,039
27,139
Chi phí thuế thu nhập
4,670
6,045
7,837
9,496
5,315
8,516
Lợi nhuận ròng
20,007
22,873
23,132
33,262
23,128
18,008
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-18%
-1%
-30%
44%
28%
-17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
145.54
145.31
145.12
136.38
136.75
136.55
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
6%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
137.47
157.4
159.39
243.88
169.12
131.87
Tăng trưởng EPS
-18%
-1%
-35%
44%
28%
-17%
Lưu thông tiền mặt tự do
33,049
28,821
9,912
-32,828
-27,610
4,891
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
90.41%
89.91%
88.9%
88.37%
88.22%
88.97%
Lợi nhuận hoạt động
18.58%
20.09%
18.82%
18.93%
20.2%
23.72%
Lợi nhuận gộp
11.27%
12.66%
12.83%
19%
13.78%
11.21%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
18.62%
15.95%
5.5%
-18.75%
-16.45%
3.04%
EBITDA
86,116
86,761
81,263
78,785
75,015
73,496
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
48.53%
48.04%
45.1%
45%
44.71%
45.78%
D&A cho EBITDA
53,149
50,469
47,352
45,648
41,127
35,406
EBIT
32,967
36,292
33,911
33,137
33,888
38,090
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.58%
20.09%
18.82%
18.93%
20.2%
23.72%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.89%
19.93%
24.17%
21.53%
18.3%
31.37%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PacWest Equities Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Globe Telecom, Inc. có tổng tài sản là $633,636, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22,873
Tỷ lệ tài chính chính của PWEI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Globe Telecom, Inc. là 1.36, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.66, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,242.74.
Doanh thu của PacWest Equities Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Globe Telecom, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mobile Communications Services, với doanh thu 131,914,843,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho Globe Telecom, Inc., với doanh thu 180,586,060,000.
PacWest Equities Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Globe Telecom, Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22,873
PacWest Equities Inc có nợ không?
có, Globe Telecom, Inc. có nợ là 465,887
PacWest Equities Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Globe Telecom, Inc. có tổng cộng 144.38 cổ phiếu đang lưu hành