Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
2,748,039
3,090,453
3,144,883
3,367,202
2,258,818
1,615,664
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-13%
-2%
-7%
49%
40%
-27%
Chi phí doanh thu
2,458,395
2,755,319
2,769,496
2,906,725
1,882,251
1,446,649
Lợi nhuận gộp
289,643
335,133
375,386
460,476
376,566
169,015
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
130,172
143,181
128,162
144,227
110,290
95,990
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
126,711
144,192
130,990
153,862
111,779
95,838
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-1,905
-2,079
-2,075
-967
-643
Lợi nhuận trước thuế
160,163
180,677
236,593
212,562
219,658
65,116
Chi phí thuế thu nhập
61,806
67,209
81,313
90,462
67,590
25,166
Lợi nhuận ròng
73,765
90,072
112,023
91,391
108,137
37,611
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-35%
-20%
23%
-15%
188%
-59%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
28,347.02
28,562.99
28,562.99
28,562.99
28,562.99
28,562.99
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.58
3.15
3.92
3.19
3.78
1.31
Tăng trưởng EPS
-35%
-20%
23%
-15%
188%
-59%
Lưu thông tiền mặt tự do
155,572
184,181
204,185
-4,817
179,469
68,136
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.53%
10.84%
11.93%
13.67%
16.67%
10.46%
Lợi nhuận hoạt động
5.92%
6.17%
7.77%
9.1%
11.72%
4.52%
Lợi nhuận gộp
2.68%
2.91%
3.56%
2.71%
4.78%
2.32%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.66%
5.95%
6.49%
-0.14%
7.94%
4.21%
EBITDA
344,095
376,858
417,461
473,943
411,576
213,055
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.52%
12.19%
13.27%
14.07%
18.22%
13.18%
D&A cho EBITDA
181,164
185,917
173,065
167,329
146,789
139,879
EBIT
162,931
190,941
244,396
306,614
264,787
73,176
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.92%
6.17%
7.77%
9.1%
11.72%
4.52%
Tỷ suất thuế hiệu quả
38.58%
37.19%
34.36%
42.55%
30.77%
38.64%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PTT Public Company Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của PUTRY là gì?
Doanh thu của PTT Public Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PTT Public Company Limited có lợi nhuận không?
PTT Public Company Limited có nợ không?
PTT Public Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$5.46
Giá mở cửa
$5.46
Phạm vi ngày
$5.46 - $5.46
Phạm vi 52 tuần
$4.55 - $5.55
Khối lượng
800
Khối lượng trung bình
682
EPS (TTM)
0.42
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$30.9B
PTT Public Ltd., Co. là gì?
PTT Public Co., Ltd. hoạt động trong các lĩnh vực thăm dò và khai thác, khí tự nhiên hóa lỏng, hóa dầu và lọc hóa dầu, dầu và bán lẻ, điện và dịch vụ công ích, than đá và các dịch vụ kinh doanh. Công ty có trụ sở chính tại Bangkok, tỉnh đô thị Bangkok và hiện đang sử dụng 30.251 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 2-12-2001. Các phân khúc hoạt động của Công ty bao gồm: thượng nguồn dầu mỏ và khí đốt, hạ nguồn dầu mỏ, kinh doanh mới và cơ sở hạ tầng, cùng các lĩnh vực khác. Phân khúc thượng nguồn dầu mỏ và khí đốt bao gồm thăm dò, khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên. Phân khúc hạ nguồn dầu mỏ bao gồm dầu và bán lẻ, thương mại quốc tế, hóa dầu và lọc hóa dầu. Hoạt động kinh doanh dầu và bán lẻ tham gia vào lĩnh vực dầu và bán lẻ, bao gồm các trạm dịch vụ, trạm sạc xe điện (EV), thực phẩm và đồ uống, cửa hàng tiện lợi và các ngành kinh doanh liên quan cả trong nước và quốc tế. Các sản phẩm của công ty bao gồm Khí tự nhiên dùng cho ô tô (NGV), khách hàng thị trường bán buôn khí tự nhiên và các sản phẩm khác. Các dịch vụ bao gồm Dịch vụ khí tự nhiên cho phương tiện giao thông, Vận chuyển khí tự nhiên bằng đường ống, Trung tâm Quản lý Đơn hàng (ORCC), Thanh toán và Trình bày Hóa đơn Điện tử PTT, và Cổng thông tin Thuế điện tử PTT E-Tax Web.