PT XL Axiata Tbk hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ điện thoại. Công ty có trụ sở tại Jakarta Selatan, Dki Jakarta và hiện có 2.159 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 29 tháng 9 năm 2005. Công ty điều hành và quản lý hoạt động kinh doanh trong một phân khúc duy nhất, cung cấp các dịch vụ viễn thông và mạng di động theo hệ thống toàn cầu cho điện thoại di động (GSM) cho khách hàng. Công ty cung cấp và mở rộng mạng Internet ổn định thông qua các sáng kiến và công nghệ nhằm xây dựng một Indonesia số hóa. Các dịch vụ mạng của công ty bao gồm Mở rộng mạng thế hệ thứ tư (4G), Thay thế thẻ 4G, Sợi hóa (Ferberization), Nghĩa vụ dịch vụ phổ cập (USO) và 5G. Giải pháp XL Axiata Business bao gồm Viễn thông di động, Kết nối cố định, Điện toán đám mây và Trung tâm dữ liệu, cùng với Internet of Things (IoT). Công ty cung cấp trải nghiệm sản phẩm và dịch vụ Internet thông qua các thương hiệu XL, AXIS, XL Prioritas và XL SATU. XL SATU là sản phẩm toàn diện của XL Axiata, bao gồm dịch vụ Internet băng thông rộng cố định, cụ thể là dịch vụ Internet thông qua cáp quang kết nối đến nhà khách hàng với tốc độ lên đến 1Gbps.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
42,445,960
42,445,960
34,391,597
32,322,651
29,141,994
26,754,050
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
23%
23%
6%
11%
9%
3%
Chi phí doanh thu
7,018,989
7,018,989
4,858,278
4,674,374
4,270,424
2,848,909
Lợi nhuận gộp
35,426,971
35,426,971
29,533,319
27,648,277
24,871,570
23,905,141
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
11,694,188
11,694,188
7,574,249
7,737,530
6,636,887
6,811,618
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
36,715,691
36,715,691
24,175,034
23,363,571
21,249,295
20,344,258
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-73,070
-73,070
-46,713
-41,225
-36,656
-29,171
Lợi nhuận trước thuế
-5,262,771
-5,262,771
2,427,225
1,690,369
1,345,956
1,707,540
Chi phí thuế thu nhập
-848,669
-848,669
579,594
420,069
231,842
419,733
Lợi nhuận ròng
-4,426,618
-4,426,618
1,819,019
1,256,965
1,102,366
1,287,807
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-343%
-343%
45%
14%
-14%
247%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
17,489.82
16,037.91
13,071.94
13,071.94
10,724.7
10,664.76
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
34%
23%
0%
22%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
-253.08
-276
139.15
96.15
102.78
120.75
Tăng trưởng EPS
-282%
-298%
45%
-6%
-15%
247%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,197,858
8,197,858
8,336,733
5,670,905
5,273,424
4,670,662
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
83.46%
83.46%
85.87%
85.53%
85.34%
89.35%
Lợi nhuận hoạt động
-3.03%
-3.03%
15.58%
13.25%
12.42%
13.3%
Lợi nhuận gộp
-10.42%
-10.42%
5.28%
3.88%
3.78%
4.81%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
19.31%
19.31%
24.24%
17.54%
18.09%
17.45%
EBITDA
16,725,339
16,725,339
17,649,548
15,791,157
14,200,203
13,517,110
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
39.4%
39.4%
51.31%
48.85%
48.72%
50.52%
D&A cho EBITDA
18,014,059
18,014,059
12,291,263
11,506,451
10,577,928
9,956,227
EBIT
-1,288,720
-1,288,720
5,358,285
4,284,706
3,622,275
3,560,883
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-3.03%
-3.03%
15.58%
13.25%
12.42%
13.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.12%
16.12%
23.87%
24.85%
17.22%
24.58%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PT XLSMART Telecom Sejahtera Tbk là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), PT XLSMART Telecom Sejahtera Tbk có tổng tài sản là $115,318,438, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4,426,618
Tỷ lệ tài chính chính của PTXKY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của PT XLSMART Telecom Sejahtera Tbk là 1.34, tỷ suất lợi nhuận ròng là -10.42, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,646.6.
Doanh thu của PT XLSMART Telecom Sejahtera Tbk được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PT XLSMART Telecom Sejahtera Tbk lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Global System for Mobile Communications Mobile and Telecommunication Network Services, với doanh thu 33,674,584,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho PT XLSMART Telecom Sejahtera Tbk, với doanh thu 34,391,597,000,000.
PT XLSMART Telecom Sejahtera Tbk có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, PT XLSMART Telecom Sejahtera Tbk có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4,426,618
PT XLSMART Telecom Sejahtera Tbk có nợ không?
có, PT XLSMART Telecom Sejahtera Tbk có nợ là 85,484,226
PT XLSMART Telecom Sejahtera Tbk có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
PT XLSMART Telecom Sejahtera Tbk có tổng cộng 18,199.86 cổ phiếu đang lưu hành