Công ty Port of Tauranga Ltd. chuyên về vận hành các cảng biển và cung cấp các giải pháp vận chuyển hàng hóa đường biển. Trụ sở chính của công ty đặt tại Tauranga, Bay of Plenty và hiện đang sử dụng 279 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty hoạt động trong ba lĩnh vực chính: Vận hành cảng, Dịch vụ bất động sản và Dịch vụ bến container. Bộ phận vận hành cảng chịu trách nhiệm cung cấp và quản lý các dịch vụ cảng và cơ sở xử lý hàng hóa thông qua các cảng Port of Tauranga, MetroPort và Timaru Container Terminal. Bộ phận dịch vụ bất động sản quản lý và bảo trì các tài sản bất động sản của cảng. Bộ phận dịch vụ bến container bao gồm các hoạt động vận hành bến theo hợp đồng, phân loại container chung và các dịch vụ phụ trợ của Công ty Quality Marshalling (Mount Maunganui) Limited (Quality Marshalling). Công ty cung cấp chuỗi cung ứng cho khách hàng thông qua đầu tư vào các cảng biển khu vực và các trung tâm vận tải nội địa.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
483
464
417
420
375
338
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
11%
-1%
12%
11%
12%
Chi phí doanh thu
113
113
114
117
99
80
Lợi nhuận gộp
370
350
302
303
275
257
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
66
64
57
51
46
43
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
174
165
147
133
119
114
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
232
218
138
159
150
137
Chi phí thuế thu nhập
48
45
47
42
39
34
Lợi nhuận ròng
183
173
90
117
111
102
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
78%
92%
-23%
5%
9%
16%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
681.68
680.9
680.8
680.84
680.78
680.77
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.27
0.25
0.13
0.17
0.16
0.15
Tăng trưởng EPS
77%
91%
-22%
5%
9%
15%
Lưu thông tiền mặt tự do
138
142
92
98
123
76
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
76.6%
75.43%
72.42%
72.14%
73.33%
76.03%
Lợi nhuận hoạt động
40.37%
39.87%
37.17%
40.23%
41.6%
42.3%
Lợi nhuận gộp
37.88%
37.28%
21.58%
27.85%
29.59%
30.17%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
28.57%
30.6%
22.06%
23.33%
32.8%
22.48%
EBITDA
239
227
198
209
192
176
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
49.48%
48.92%
47.48%
49.76%
51.2%
52.07%
D&A cho EBITDA
44
42
43
40
36
33
EBIT
195
185
155
169
156
143
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
40.37%
39.87%
37.17%
40.23%
41.6%
42.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.68%
20.64%
34.05%
26.41%
26%
24.81%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Port of Tauranga Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Port of Tauranga Limited có tổng tài sản là $3,001, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $173
Tỷ lệ tài chính chính của PTAUY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Port of Tauranga Limited là 4.12, tỷ suất lợi nhuận ròng là 37.28, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.68.
Doanh thu của Port of Tauranga Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Port of Tauranga Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Port Operations, với doanh thu 371,898,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, New Zealand là thị trường chính cho Port of Tauranga Limited, với doanh thu 416,743,000.
Port of Tauranga Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Port of Tauranga Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $173
Port of Tauranga Limited có nợ không?
có, Port of Tauranga Limited có nợ là 727
Port of Tauranga Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Port of Tauranga Limited có tổng cộng 680.25 cổ phiếu đang lưu hành