Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,701
1,701
1,704
1,601
1,496
1,487
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
6%
7%
1%
4%
Chi phí doanh thu
741
741
715
663
614
599
Lợi nhuận gộp
960
960
989
937
882
887
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
563
561
574
507
534
545
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
837
837
848
771
801
806
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
2
4
4
-15
1
Lợi nhuận trước thuế
-72
-72
14
20
-1,914
-195
Chi phí thuế thu nhập
110
110
-8
40
-52
-85
Lợi nhuận ròng
-182
-182
22
-20
-1,862
-111
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-927%
-927%
-210%
-99%
1,577%
-12%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
55.55
58.07
61.89
61.43
60.5
60.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-14%
-6%
1%
2%
0%
480%
EPS (Làm loãng)
-3.28
-3.14
0.35
-0.32
-30.78
-1.84
Tăng trưởng EPS
-1,089%
-977.99%
-209%
-99%
1,573%
-85%
Lưu thông tiền mặt tự do
129
129
142
131
830
140
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.43%
56.43%
58.03%
58.52%
58.95%
59.65%
Lợi nhuận hoạt động
7.17%
7.17%
8.21%
10.36%
5.34%
5.37%
Lợi nhuận gộp
-10.69%
-10.69%
1.29%
-1.24%
-124.46%
-7.46%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.58%
7.58%
8.33%
8.18%
55.48%
9.41%
EBITDA
396
398
414
430
346
341
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.28%
23.39%
24.29%
26.85%
23.12%
22.93%
D&A cho EBITDA
274
276
274
264
266
261
EBIT
122
122
140
166
80
80
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.17%
7.17%
8.21%
10.36%
5.34%
5.37%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-152.77%
-152.77%
-57.14%
200%
2.71%
43.58%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Paysafe Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Paysafe Ltd có tổng tài sản là $4,803, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-182
Tỷ lệ tài chính chính của PSFE.WS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Paysafe Ltd là 1.15, tỷ suất lợi nhuận ròng là -10.69, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $29.29.
Doanh thu của Paysafe Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Paysafe Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Merchant Solutions, với doanh thu 936,907,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Paysafe Ltd, với doanh thu 891,993,000.
Paysafe Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Paysafe Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-182
Paysafe Ltd có nợ không?
có, Paysafe Ltd có nợ là 4,148
Paysafe Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Paysafe Ltd có tổng cộng 51.67 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
574.8K
EPS (TTM)
-3.15
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
PSFE.WS là gì?
Paysafe Ltd. provides online payment solutions. The firm's integrated payments platform offers the full spectrum of payment solutions ranging from credit and debit card processing to digital wallet, eCash and real-time banking solutions. Its segments include Merchant Solutions and Digital Wallets. Merchant Solutions segment offers a range of solutions, including a full range of PCI-compliant payment acceptance and transaction processing solutions for merchants and integrated service providers including merchant acquiring, transaction processing, and fraud and risk management tools. This segment includes Paysafe and Petroleum Card Services brands. Digital Wallets segment is the combination of its legacy Digital Wallet and eCash solutions and services markets in Europe, United Kingdom, North America and Latin America. The company also provides digital commerce solutions for specialized industry verticals, including iGaming, gaming, digital goods and cryptocurrencies.