Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
235,277
219,171
199,031
184,302
164,124
168,632
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
10%
8%
12%
-3%
9%
Chi phí doanh thu
192,036
179,669
163,617
150,483
134,042
139,476
Lợi nhuận gộp
43,241
39,501
35,414
33,819
30,082
29,156
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7,269
6,955
6,713
5,524
4,893
4,749
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
27,185
24,299
22,061
19,338
17,140
15,798
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-11
-2
-2
-2
59
0
Lợi nhuận trước thuế
13,929
13,444
11,213
12,224
10,651
11,433
Chi phí thuế thu nhập
3,117
3,019
2,617
2,937
2,471
3,366
Lợi nhuận ròng
10,811
10,424
8,595
9,287
8,180
8,066
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
22%
21%
-7%
14%
1%
19%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,865.58
2,865.58
2,865.58
2,866.53
2,869.09
2,869.68
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.77
3.63
3
3.24
2.85
2.81
Tăng trưởng EPS
22%
21%
-7%
14%
1%
19%
Lưu thông tiền mặt tự do
15,301
10,014
11,326
9,068
11,330
11,497
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.37%
18.02%
17.79%
18.34%
18.32%
17.28%
Lợi nhuận hoạt động
6.82%
6.93%
6.7%
7.85%
7.88%
7.92%
Lợi nhuận gộp
4.59%
4.75%
4.31%
5.03%
4.98%
4.78%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.5%
4.56%
5.69%
4.92%
6.9%
6.81%
EBITDA
22,575
20,963
18,389
19,063
17,604
17,673
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.59%
9.56%
9.23%
10.34%
10.72%
10.48%
D&A cho EBITDA
6,520
5,761
5,037
4,582
4,662
4,316
EBIT
16,055
15,202
13,352
14,481
12,942
13,357
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.82%
6.93%
6.7%
7.85%
7.88%
7.92%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.37%
22.45%
23.33%
24.02%
23.19%
29.44%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Puregold Price Club, Inc. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của PRGLY là gì?
Doanh thu của Puregold Price Club, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Puregold Price Club, Inc. có lợi nhuận không?
Puregold Price Club, Inc. có nợ không?
Puregold Price Club, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$6
Giá mở cửa
$6.19
Phạm vi ngày
$6.2 - $6.2
Phạm vi 52 tuần
$6 - $6.2
Khối lượng
200
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
0.64
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.7B
PUREGOLD PRICE CLUB INC UNSP AD là gì?
Puregold Price Club, Inc. tham gia vào hoạt động mua bán hàng hóa thông qua việc vận hành các siêu thị. Công ty hoạt động trong lĩnh vực bán lẻ. Các cửa hàng của công ty được chia thành bốn mô hình: Siêu thị tổng hợp (Hypermarket), Cửa hàng tiện lợi (Supermarket), Dịch vụ bổ sung (Extras) và Cửa hàng nhỏ (Minimart). Công ty có khoảng 604 cửa hàng bán lẻ, bao gồm 488 cửa hàng Puregold, 26 kho hàng mua sắm thành viên S&R, 54 cửa hàng bánh pizza phong cách New York S&R (QSR), 33 siêu thị San Roque và ba siêu thị Merkado. Các siêu thị tổng hợp cung cấp các sản phẩm thực phẩm và phi thực phẩm cho khách hàng bán lẻ và chủ doanh nghiệp nhỏ (cửa hàng bao gồm các cửa hàng tiện lợi nhỏ, quán ăn tự phục vụ, nhà hàng, tiệm bánh và hiệu thuốc). Cửa hàng tiện lợi chủ yếu nằm ở khu dân cư và cung cấp tỷ lệ thực phẩm cao hơn so với sản phẩm phi thực phẩm.