Powell Industries, Inc. tham gia vào việc phát triển, thiết kế, sản xuất và cung cấp dịch vụ các sản phẩm và hệ thống được thiết kế riêng. Công ty có trụ sở tại Houston, Texas và hiện đang sử dụng 2.748 nhân viên toàn thời gian. Các sản phẩm chính của Công ty bao gồm các trạm biến áp phòng điều khiển tích hợp (PCRs), các module thiết kế riêng, các nhà điện (E-Houses), thiết bị đóng cắt và điều khiển phân phối truyền thống và chống hồ quang, máy ngắt trung thế, hệ thống truyền thông giám sát và điều khiển, trung tâm điều khiển động cơ, các thiết bị chuyển mạch và hệ thống thanh cái. Sản phẩm của công ty được thiết kế để sử dụng trong dải điện áp dao động từ khoảng 480 volt đến 38.000 volt. Công ty phục vụ thị trường dầu khí và hóa dầu, thị trường điện lực, thị trường thương mại và các ngành công nghiệp khác. Công ty cũng cung cấp sản phẩm và dịch vụ cho thị trường năng lượng kéo đường sắt đô thị và các thị trường khác bao gồm các trường đại học và cơ quan chính phủ.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
1,114
1,104
1,012
699
532
470
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
9%
45%
31%
13%
-9%
Chi phí doanh thu
777
779
739
551
447
395
Lợi nhuận gộp
336
324
273
147
85
75
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
99
95
85
79
70
67
Nghiên cứu và Phát triển
11
11
9
6
7
6
Chi phí hoạt động
111
106
95
85
77
74
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
0
2
0
Lợi nhuận trước thuế
241
233
196
68
9
1
Chi phí thuế thu nhập
53
52
46
14
-3
0
Lợi nhuận ròng
187
180
149
54
13
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
17%
21%
176%
315%
--
-100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
12.16
12.16
12.18
12.12
11.9
11.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
2%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
15.39
14.85
12.29
4.49
1.15
0.05
Tăng trưởng EPS
17%
21%
173%
291%
2,200%
-96%
Lưu thông tiền mặt tự do
161
154
96
174
-6
-33
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.16%
29.34%
26.97%
21.03%
15.97%
15.95%
Lợi nhuận hoạt động
20.19%
19.65%
17.49%
8.86%
1.31%
0.21%
Lợi nhuận gộp
16.78%
16.3%
14.72%
7.72%
2.44%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.45%
13.94%
9.48%
24.89%
-1.12%
-7.02%
EBITDA
232
224
183
70
16
11
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.82%
20.28%
18.08%
10.01%
3%
2.34%
D&A cho EBITDA
7
7
6
8
9
10
EBIT
225
217
177
62
7
1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.19%
19.65%
17.49%
8.86%
1.31%
0.21%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.99%
22.31%
23.46%
20.58%
-33.33%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Powell Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Powell Industries Inc có tổng tài sản là $1,108, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $180
Tỷ lệ tài chính chính của POWL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Powell Industries Inc là 2.36, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.3, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $90.73.
Doanh thu của Powell Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Powell Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil and Gas (Excludes Petrochemical), với doanh thu 406,565,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Powell Industries Inc, với doanh thu 880,222,000.
Powell Industries Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Powell Industries Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $180
Powell Industries Inc có nợ không?
có, Powell Industries Inc có nợ là 468
Powell Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Powell Industries Inc có tổng cộng 12.07 cổ phiếu đang lưu hành