Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
08/31/2025
08/31/2024
08/31/2023
08/31/2022
08/31/2021
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5
4
4
5
6
8
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5
4
4
5
6
8
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-4
-4
-4
-5
-8
-13
Chi phí thuế thu nhập
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-4
-4
-4
-5
-8
-13
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
-20%
-38%
-38%
86%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
115.42
105.44
102.34
99.94
89.59
71.91
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
13%
3%
2%
12%
25%
17%
EPS (Làm loãng)
-0.04
-0.04
-0.04
-0.06
-0.09
-0.18
Tăng trưởng EPS
-13%
-4%
-25%
-33%
-50%
50%
Lưu thông tiền mặt tự do
-6
-5
-5
-8
-7
-10
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-5
-4
-4
-5
-6
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-5
-4
-4
-5
-6
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Platinum Group Metals Ltd. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của PLG là gì?
Doanh thu của Platinum Group Metals Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Platinum Group Metals Ltd. có lợi nhuận không?
Platinum Group Metals Ltd. có nợ không?
Platinum Group Metals Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$2.43
Giá mở cửa
$2.42
Phạm vi ngày
$2.2 - $2.42
Phạm vi 52 tuần
$0.99 - $4.04
Khối lượng
2.8M
Khối lượng trung bình
4.3M
EPS (TTM)
-0.04
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$273.9M
Platinum Group Metals Ltd. là gì?
Platinum Group Metals Ltd. tham gia vào việc mua lại, thăm dò và phát triển các mỏ platin và palladi. Công ty có trụ sở chính tại Vancouver, British Columbia. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 06/03/2001. Công ty là đơn vị vận hành Dự án Waterberg, một mỏ ngầm quy mô lớn về palladi và platin nằm ở Nam Phi. Dự án Waterberg tọa lạc tại Cánh Bắc của Phức hệ Mágmatic Bushveld, cách phía bắc thị trấn Mokopane khoảng 85 kilômét (km). Dự án Waterberg trải rộng trên diện tích khoảng 29.161 héc-ta (ha), bao gồm Giấy phép Khai thác Waterberg, một giấy phép thăm dò đang hoạt động và một hồ sơ đề nghị sáp nhập hai trang trại liền kề vào Giấy phép Khai thác Waterberg. Trong tổng diện tích dự án, 20.482 ha được bảo vệ bởi Giấy phép Khai thác Waterberg. Waterberg là dự án liên doanh giữa Công ty, Impala Platinum Holdings Ltd., HJ Platinum – bao gồm JOGMEC (Tập đoàn Quốc gia Dầu khí, Khí đốt và Kim loại Nhật Bản) và Hanwa Co., cùng đối tác Black Economic Empowerment (BEE) là Mnombo Wethu Consultants (Pty) Ltd.