Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
42,512,739
38,729,493
42,086,952
47,539,986
25,707,068
17,715,928
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
-8%
-11%
85%
45%
-18%
Chi phí doanh thu
38,589,950
35,220,457
37,613,487
43,287,573
23,413,909
15,668,008
Lợi nhuận gộp
3,922,789
3,509,035
4,473,464
4,252,413
2,293,159
2,047,920
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
977,476
927,895
928,113
1,085,090
793,694
802,172
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,001,585
947,993
933,837
1,126,718
850,355
848,209
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-62,998
-80,271
-55,488
-71,459
-47,030
-42,439
Lợi nhuận trước thuế
3,152,509
2,812,351
3,667,658
3,023,816
1,395,063
1,191,716
Chi phí thuế thu nhập
460,527
412,883
589,188
544,757
260,061
229,719
Lợi nhuận ròng
2,405,838
2,225,117
2,780,349
2,403,334
1,111,613
924,918
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-5%
-20%
16%
115.99%
20%
28.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
19,812.93
19,738.49
19,737.16
19,737.16
19,737.16
19,803.39
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
121.42
112.72
140.86
121.76
56.32
46.7
Tăng trưởng EPS
-5%
-20%
16%
115.99%
21%
30%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,792,128
159,237
2,853,380
2,338,661
2,702,798
725,956
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
9.22%
9.06%
10.62%
8.94%
8.92%
11.55%
Lợi nhuận hoạt động
6.87%
6.61%
8.41%
6.57%
5.61%
6.77%
Lợi nhuận gộp
5.65%
5.74%
6.6%
5.05%
4.32%
5.22%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.56%
0.41%
6.77%
4.91%
10.51%
4.09%
EBITDA
2,970,816
2,606,230
3,581,154
3,165,632
1,482,596
1,238,505
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.98%
6.72%
8.5%
6.65%
5.76%
6.99%
D&A cho EBITDA
49,612
45,188
41,527
39,938
39,793
38,795
EBIT
2,921,204
2,561,042
3,539,627
3,125,694
1,442,803
1,199,710
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.87%
6.61%
8.41%
6.57%
5.61%
6.77%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.6%
14.68%
16.06%
18.01%
18.64%
19.27%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PT AKR Corporindo Tbk là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của PKCPY là gì?
Doanh thu của PT AKR Corporindo Tbk được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PT AKR Corporindo Tbk có lợi nhuận không?
PT AKR Corporindo Tbk có nợ không?
PT AKR Corporindo Tbk có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$1.68
Giá mở cửa
$1.68
Phạm vi ngày
$1.68 - $1.68
Phạm vi 52 tuần
$1.58 - $2.1
Khối lượng
194
Khối lượng trung bình
19
EPS (TTM)
0.18
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.3B
AKR CORPORINDO TBK UNSP ADR EAC là gì?
PT AKR Corporindo Tbk hoạt động trong lĩnh vực thương mại và phân phối các sản phẩm hóa chất và dầu mỏ. Công ty có trụ sở chính tại Jakarta Barat, Dki Jakarta và hiện có 2.074 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty tham gia vào hoạt động mua bán và phân phối các sản phẩm Dầu mỏ và Hóa chất Cơ bản thông qua mạng lưới kho chứa hàng rời lỏng và hàng rời rắn, cơ sở vận chuyển và hoạt động cảng. Công ty có bốn phân khúc hoạt động kinh doanh, bao gồm: Thương mại và Phân phối; Dịch vụ & Vận tải; Sản xuất, và Khu công nghiệp. Phân khúc Thương mại và Phân phối đảm nhận việc phân phối các sản phẩm dầu mỏ và hóa chất cơ bản, ví dụ như xút ăn da, natri sulfat, nhựa polyvinyl chloride (PVC), và soda ash. Phân khúc Dịch vụ & Vận tải cung cấp đa dạng các dịch vụ hậu cần, bao gồm cho thuê bồn chứa và kho bãi, dịch vụ đóng gói, bốc xếp và vận chuyển. Phân khúc Sản xuất tập trung vào sản xuất các vật liệu keo dính. Phân khúc Khu công nghiệp cung cấp các lô đất công nghiệp, cùng các dịch vụ hậu cần và tiện ích cho các khách hàng công nghiệp.