Piper Sandler Cos. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ ngân hàng đầu tư và chứng khoán tổ chức. Công ty có trụ sở tại Minneapolis, tiểu bang Minnesota và hiện đang sử dụng 1.805 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty đã tiến hành IPO vào ngày 19/12/2003. Công ty hoạt động trong một lĩnh vực duy nhất, cung cấp các dịch vụ ngân hàng đầu tư, dịch vụ bán hàng và giao dịch chứng khoán tổ chức cho nhiều sản phẩm cổ phiếu và thu nhập cố định khác nhau, cũng như các dịch vụ nghiên cứu. Công ty cung cấp một loạt các sản phẩm và dịch vụ đa dạng, bao gồm dịch vụ tư vấn tài chính; sản phẩm thị trường vốn cổ phiếu và nợ; dịch vụ tài chính công; dịch vụ môi giới tổ chức; dịch vụ nghiên cứu cổ phiếu cơ bản và vĩ mô; dịch vụ thu nhập cố định; và các chiến lược quản lý tài sản thay thế. Công ty vận hành các quỹ quản lý tài sản thay thế trong lĩnh vực ngân hàng thương mại và chăm sóc sức khỏe nhằm đầu tư vốn của công ty và quản lý nguồn vốn từ các nhà đầu tư bên ngoài. Công ty cung cấp cả dịch vụ tư vấn và thực hiện giao dịch cổ phiếu và thu nhập cố định.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
2,118
496
475
666
480
398
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
32%
25%
33%
37%
33%
17%
Chi phí doanh thu
23
6
5
5
5
6
Lợi nhuận gộp
2,095
490
469
661
474
392
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,528
376
357
447
345
318
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,600
389
372
472
366
338
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
484
100
87
188
107
48
Chi phí thuế thu nhập
120
30
19
45
24
17
Lợi nhuận ròng
307
67
65
113
60
42
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
46%
60%
2%
64%
76%
24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
71.24
71.24
71.23
71.26
71.23
70.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
4.31
0.95
0.91
1.59
0.84
0.59
Tăng trưởng EPS
45%
60%
1%
67%
76%
21%
Lưu thông tiền mặt tự do
486
28
-293
726
25
17
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
98.91%
98.79%
98.73%
99.24%
98.75%
98.49%
Lợi nhuận hoạt động
23.32%
20.16%
20.21%
28.22%
22.5%
13.31%
Lợi nhuận gộp
14.49%
13.5%
13.68%
16.96%
12.5%
10.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
22.94%
5.64%
-61.68%
109%
5.2%
4.27%
EBITDA
503
102
98
191
110
55
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.74%
20.56%
20.63%
28.67%
22.91%
13.81%
D&A cho EBITDA
9
2
2
3
2
2
EBIT
494
100
96
188
108
53
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.32%
20.16%
20.21%
28.22%
22.5%
13.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.79%
30%
21.83%
23.93%
22.42%
35.41%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Piper Sandler Companies là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Piper Sandler Companies có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của PIPR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Piper Sandler Companies là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Piper Sandler Companies được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Piper Sandler Companies lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Capital Markets, với doanh thu 1,531,595,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Piper Sandler Companies, với doanh thu 1,531,595,000.
Piper Sandler Companies có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Piper Sandler Companies có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Piper Sandler Companies có nợ không?
không có, Piper Sandler Companies có nợ là 0
Piper Sandler Companies có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Piper Sandler Companies có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành