Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,092,634
2,738,487
2,199,217
1,725,491
1,407,396
1,222,921
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
18%
25%
27%
23%
15%
-44%
Chi phí doanh thu
64,182
57,029
49,575
36,622
18,652
29,019
Lợi nhuận gộp
3,028,452
2,681,458
2,149,642
1,688,869
1,388,744
1,193,902
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
765,712
728,831
594,887
451,717
667,280
389,464
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,118,704
1,890,398
1,601,090
1,276,700
1,149,142
1,164,869
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
43,055
57,592
-23,508
-52,489
-63,820
-60,034
Lợi nhuận trước thuế
1,053,936
901,508
565,962
416,586
212,882
-3,619
Chi phí thuế thu nhập
211,260
188,955
135,919
109,635
70,747
56,806
Lợi nhuận ròng
472,840
375,578
209,198
126,645
33,748
-88,147
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
46%
80%
65%
275%
-138%
-37%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,086.95
2,086.95
2,086.95
2,086.95
2,086.95
2,086.95
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
226.56
179.96
100.24
60.68
16.17
-42.23
Tăng trưởng EPS
46%
80%
65%
275%
-138%
-37%
Lưu thông tiền mặt tự do
789,958
762,542
314,089
269,497
311,973
229,918
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
97.92%
97.91%
97.74%
97.87%
98.67%
97.62%
Lợi nhuận hoạt động
29.41%
28.88%
24.94%
23.88%
17.02%
2.37%
Lợi nhuận gộp
15.28%
13.71%
9.51%
7.33%
2.39%
-7.2%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
25.54%
27.84%
14.28%
15.61%
22.16%
18.8%
EBITDA
1,068,158
933,112
676,774
526,426
347,250
144,736
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
34.53%
34.07%
30.77%
30.5%
24.67%
11.83%
D&A cho EBITDA
158,410
142,052
128,222
114,257
107,648
115,703
EBIT
909,748
791,060
548,552
412,169
239,602
29,033
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
29.41%
28.88%
24.94%
23.88%
17.02%
2.37%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.04%
20.95%
24.01%
26.31%
33.23%
-1,569.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cahaya Aero Services Tbk PT là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của PCAEF là gì?
Doanh thu của Cahaya Aero Services Tbk PT được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cahaya Aero Services Tbk PT có lợi nhuận không?
Cahaya Aero Services Tbk PT có nợ không?
Cahaya Aero Services Tbk PT có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
PCAEF là gì?
Cahaya Aero Services Tbk engages in ground and cargo handling, line-maintenance, technical ramp, and catering services. The company is headquartered in Tangerang, Banten and currently employs 2,342 full-time employees. The company went IPO on 2011-12-05. The firm's aviation support services include ground handling and cargo handling, and aircraft maintenance, repair and overhaul (MRO). In addition to ground and cargo handling services, it also provides premium lounge services for first and business class passengers, airport special assistance, commercial training, and road feeder services. The company provides line maintenance services including regular maintenance check up to A Check for domestic and international aircraft in Indonesia. Its food solutions include in-flight catering services and institutional catering services. Its in-flight catering services include regular in-flight catering, charter in-flight catering and VVIP in-flight catering. The company offers comprehensive food solutions across various sectors, including industrial, hospital, school, and office catering.