Patrick Industries, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp linh kiện cho xe giải trí, ngành hàng hải, thể thao động cơ, nhà ở công nghiệp và nhiều thị trường công nghiệp khác. Công ty có trụ sở chính tại Elkhart, Indiana và hiện đang sử dụng 10.000 nhân viên toàn thời gian. Bộ phận Sản xuất của công ty bao gồm các sản phẩm phủ lớp dùng để sản xuất đồ nội thất, kệ, tường, mặt bàn và tủ; cửa tủ; thiết bị phòng tắm và hệ thống gạch bằng sợi thủy tinh; đồ nội thất gỗ cứng; in màng nhựa; đồ nội thất dành cho xe RV và tàu thủy; hệ thống âm thanh và phụ kiện, bao gồm bộ khuếch đại, loa cột, loa thanh, loa siêu trầm; và các sản phẩm khác. Bộ phận Phân phối của công ty bao gồm việc phân phối các tấm tường và trần đã hoàn thiện bề mặt; sản phẩm thạch cao và vật liệu hoàn thiện thạch cao; linh kiện điện tử và hệ thống âm thanh; thiết bị gia dụng; phụ tùng và phụ kiện hàng hải; cùng các sản phẩm khác. Công ty cũng vận hành RecPro, một doanh nghiệp thương mại điện tử và nền tảng phụ tùng thay thế, chuyên thiết kế và tiếp thị các sản phẩm linh kiện, hệ thống và giải pháp dành cho các thị trường xe RV và hàng hải.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,950
3,950
3,715
3,468
4,881
4,078
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
7%
-28.99%
20%
64%
Chi phí doanh thu
3,037
3,037
2,879
2,685
3,821
3,276
Lợi nhuận gộp
912
912
835
782
1,059
801
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
539
539
481
443
490
393
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
612
636
577
522
563
449
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-24
0
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
177
177
178
191
435
293
Chi phí thuế thu nhập
42
42
40
48
107
68
Lợi nhuận ròng
135
135
138
142
328
224
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
-2%
-3%
-56.99%
46%
131%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
35.22
34.63
33.69
33.03
36.7
35.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
3%
2%
-10%
5%
1%
EPS (Làm loãng)
3.83
3.89
4.1
4.33
8.94
6.42
Tăng trưởng EPS
-4%
-5%
-5%
-52%
39%
129%
Lưu thông tiền mặt tự do
246
246
251
349
331
187
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.08%
23.08%
22.47%
22.54%
21.69%
19.64%
Lợi nhuận hoạt động
7.59%
6.96%
6.94%
7.49%
10.16%
8.6%
Lợi nhuận gộp
3.41%
3.41%
3.71%
4.09%
6.71%
5.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.22%
6.22%
6.75%
10.06%
6.78%
4.58%
EBITDA
470
445
424
404
626
455
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.89%
11.26%
11.41%
11.64%
12.82%
11.15%
D&A cho EBITDA
170
170
166
144
130
104
EBIT
300
275
258
260
496
351
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.59%
6.96%
6.94%
7.49%
10.16%
8.6%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.72%
23.72%
22.47%
25.13%
24.59%
23.2%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Patrick Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Patrick Industries Inc có tổng tài sản là $3,076, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $135
Tỷ lệ tài chính chính của PATK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Patrick Industries Inc là 1.62, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.41, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $114.03.
Doanh thu của Patrick Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Patrick Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Manufacturing, với doanh thu 2,958,970,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States and Canada là thị trường chính cho Patrick Industries Inc, với doanh thu 3,950,773,000.
Patrick Industries Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Patrick Industries Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $135
Patrick Industries Inc có nợ không?
có, Patrick Industries Inc có nợ là 1,891
Patrick Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Patrick Industries Inc có tổng cộng 33.22 cổ phiếu đang lưu hành