Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
181,570
178,005
179,120
139,238
58,700
55,263
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
-1%
28.99%
137%
6%
-64%
Chi phí doanh thu
160,365
156,265
142,484
115,828
56,613
76,313
Lợi nhuận gộp
21,205
21,740
36,636
23,409
2,087
-21,049
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,439
3,776
8,552
6,106
6,184
5,527
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,439
3,776
8,552
6,106
6,184
5,527
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
997
-1,485
125
1,033
-10,501
-29,449
Lợi nhuận trước thuế
11,676
9,438
21,776
10,572
53,713
-65,870
Chi phí thuế thu nhập
1,752
1,319
483
213
-6,898
7,213
Lợi nhuận ròng
9,291
7,018
16,812
8,164
59,089
-71,809
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
11%
-57.99%
106%
-86%
-182%
597%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
26,852.1
22,406.77
11,610.97
11,610.97
11,610.97
11,610.97
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
44%
93%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.34
0.31
1.44
0.7
5.08
-6.18
Tăng trưởng EPS
-23%
-78%
106%
-86%
-182%
596%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,376
6,107
40,488
24,390
-3,925
-1,584
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.67%
12.21%
20.45%
16.81%
3.55%
-38.08%
Lợi nhuận hoạt động
9.23%
10.09%
15.67%
12.42%
-6.97%
-48.09%
Lợi nhuận gộp
5.11%
3.94%
9.38%
5.86%
100.66%
-129.94%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.85%
3.43%
22.6%
17.51%
-6.68%
-2.86%
EBITDA
39,091
36,648
42,690
30,354
15,416
-723
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.52%
20.58%
23.83%
21.8%
26.26%
-1.3%
D&A cho EBITDA
22,326
18,685
14,607
13,051
19,513
25,853
EBIT
16,765
17,963
28,083
17,303
-4,097
-26,576
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.23%
10.09%
15.67%
12.42%
-6.97%
-48.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15%
13.97%
2.21%
2.01%
-12.84%
-10.95%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PAL Holdings Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của PALHF là gì?
Doanh thu của PAL Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PAL Holdings Inc có lợi nhuận không?
PAL Holdings Inc có nợ không?
PAL Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
PALHF là gì?
PAL Holdings, Inc. operates as a holding company with interest in operating airline business. The firm is primarily engaged in air transport of passengers and cargo within the Philippines and between the Philippines and several international destinations. The firm operates through its two major subsidiaries: Philippine Airlines, Inc. (PAL) and Air Philippines Corporation (APC). PAL is the national flag carrier of the Philippines, and its principal activity is to provide air transportation for passengers and cargo within and outside the Philippines. APC is primarily engaged in the business of air transportation for the carriage of passengers and cargo within and outside the Philippines. APC is doing business under the name and style of Philippine Airlines or PAL Express.