Công ty Paladin Energy Ltd. chuyên phát triển và vận hành các mỏ uranium. Trụ sở chính của công ty đặt tại Perth, Tây Úc. Công ty cũng sở hữu danh mục tài sản khai thác và phát triển uranium tại Canada và Úc. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Khám phá, Namibia và Úc. Mỏ LHM nằm ở khu vực tây trung tâm của Namibia, cách thành phố Swakopmund khoảng 80 km về phía đông và cách cảng biển sâu lớn Walvis Bay khoảng 85 km về phía đông bắc. Dự án Patterson Lake South (PLS) của công ty chứa mỏ Triple R, một mỏ uranium lớn, giàu chất lượng và nằm gần mặt đất. Khu vực này gồm hơn 17 mảnh đất liên tiếp nhau, tổng diện tích lên đến 31.039 hecta. Các dự án thăm dò khác của công ty bao gồm West Cluff, Larocque, Seahawk, Merlin, Corsair, Typhoon, Michelin, Manyingee và Mount Isa. Thông qua công ty con là Aurora Energy Ltd., công ty nắm giữ 100% quyền thăm dò khoáng sản trên diện tích hơn 98.320 hecta. Các khu vực này nằm trong Vùng đai khoáng sản Trung tâm của Labrador, Canada.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
299
177
0
0
4
2
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
288%
--
--
-100%
100%
--
Chi phí doanh thu
291
191
0
0
4
2
Lợi nhuận gộp
8
-14
0
0
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
37
24
14
14
8
8
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
34
24
20
17
22
21
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-9
-10
-6
-10
-9
-17
Lợi nhuận trước thuế
-104
-75
59
-27
-43
-58
Chi phí thuế thu nhập
1
1
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-64
-44
53
-10
-26
-43
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
433%
-183%
-630%
-62%
-40%
-46%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
448.95
352.08
300.29
297.93
274.74
220.17
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
8%
17%
1%
8%
25%
-89%
EPS (Làm loãng)
-0.14
-0.12
0.17
-0.03
-0.09
-0.19
Tăng trưởng EPS
285%
-171%
-603%
-64%
-51%
566%
Lưu thông tiền mặt tự do
-75
-52
--
-12
-7
-6
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
2.67%
-7.9%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
-8.36%
-21.46%
0%
0%
-550%
-1,050%
Lợi nhuận gộp
-21.4%
-24.85%
0%
0%
-650%
-2,150%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-25.08%
-29.37%
--
0%
-175%
-300%
EBITDA
-25
-38
-14
-15
-7
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-8.36%
-21.46%
0%
0%
-175%
-300%
D&A cho EBITDA
0
0
6
2
15
15
EBIT
-25
-38
-20
-17
-22
-21
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-8.36%
-21.46%
0%
0%
-550%
-1,050%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-0.96%
-1.33%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Paladin Energy Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Paladin Energy Ltd có tổng tài sản là $1,125, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-44
Tỷ lệ tài chính chính của PALAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Paladin Energy Ltd là 5.16, tỷ suất lợi nhuận ròng là -24.85, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.5.
Doanh thu của Paladin Energy Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Paladin Energy Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cash Offer, với doanh thu 894,730,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Paladin Energy Ltd, với doanh thu 918,819,000.
Paladin Energy Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Paladin Energy Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-44
Paladin Energy Ltd có nợ không?
có, Paladin Energy Ltd có nợ là 218
Paladin Energy Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Paladin Energy Ltd có tổng cộng 398.96 cổ phiếu đang lưu hành