Oxford Square Capital là một công ty phát triển kinh doanh chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực cung cấp vốn cho các công ty liên quan đến công nghệ. Công ty có trụ sở chính tại Greenwich, Connecticut. Công ty thực hiện IPO vào ngày 05/03/2014. Mục tiêu đầu tư của công ty là tối đa hóa lợi nhuận toàn bộ danh mục đầu tư. Công ty tìm kiếm lợi nhuận toàn bộ hấp dẫn đã điều chỉnh theo rủi ro bằng cách chủ yếu đầu tư vào các chứng khoán nợ do doanh nghiệp phát hành và các khoản đầu tư tài chính có cấu trúc nợ có đảm bảo (CLO) sở hữu chứng khoán nợ do doanh nghiệp phát hành. Các khoản đầu tư CLO cũng có thể bao gồm các cơ sở kho bãi (warehouse facilities), đây là các phương tiện CLO giai đoạn đầu nhằm tập hợp các khoản vay có thể được sử dụng làm cơ sở để hình thành một phương tiện CLO truyền thống. Công ty cũng có thể đầu tư vào các chứng khoán nợ và/hoặc chứng khoán vốn được giao dịch công khai. Danh mục đầu tư của công ty trải dài nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm hàng không vũ trụ và quốc phòng, dịch vụ doanh nghiệp, thực phẩm và đồ uống, chăm sóc sức khỏe, công nghiệp, vật liệu, phần mềm, dịch vụ viễn thông, tài chính có cấu trúc và tư vấn công nghệ thông tin (IT). Công ty tư vấn đầu tư của công ty là Oxford Square Management, LLC.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
40
40
42
51
43
37
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-5%
-18%
19%
16%
6%
Chi phí doanh thu
13
13
12
19
18
16
Lợi nhuận gộp
26
26
30
32
24
20
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4
4
4
5
4
4
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4
4
4
5
4
4
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-18
-18
5
17
-85
39
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-18
-18
5
17
-85
39
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-459.99%
-459.99%
-71%
-120%
-318%
3,800%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
83.03
76.43
63.46
53.91
49.8
49.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
21%
20%
18%
8%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.23
-0.24
0.09
0.31
-1.72
0.8
Tăng trưởng EPS
-361%
-365%
-71%
-119%
-315%
2,567%
Lưu thông tiền mặt tự do
-13
-13
25
65
20
-107
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
65%
65%
71.42%
62.74%
55.81%
54.05%
Lợi nhuận hoạt động
55%
55%
61.9%
52.94%
46.51%
43.24%
Lợi nhuận gộp
-45%
-45%
11.9%
33.33%
-197.67%
105.4%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-32.5%
-32.5%
59.52%
127.45%
46.51%
-289.18%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
22
22
26
27
20
16
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
55%
55%
61.9%
52.94%
46.51%
43.24%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Oxford Square Capital Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Oxford Square Capital Corp có tổng tài sản là $306, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-18
Tỷ lệ tài chính chính của OXSQG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Oxford Square Capital Corp là 1.9, tỷ suất lợi nhuận ròng là -45, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.52.
Doanh thu của Oxford Square Capital Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Oxford Square Capital Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Investment and Related Activities, với doanh thu -53,553,284 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Oxford Square Capital Corp, với doanh thu -53,553,284.
Oxford Square Capital Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Oxford Square Capital Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-18
Oxford Square Capital Corp có nợ không?
có, Oxford Square Capital Corp có nợ là 161
Oxford Square Capital Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Oxford Square Capital Corp có tổng cộng 86.06 cổ phiếu đang lưu hành