Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
543
590
638
624
565
663
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
-8%
2%
10%
-15%
-21%
Chi phí doanh thu
58
72
88
102
78
65
Lợi nhuận gộp
484
517
549
521
486
598
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
321
331
358
390
427
382
Nghiên cứu và Phát triển
333
175
236
259
223
193
Chi phí hoạt động
630
664
658
712
704
615
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-9
-2
-4
-10
-4
Lợi nhuận trước thuế
-192
-190
-140
-170
-222
-38
Chi phí thuế thu nhập
9
12
-12
7
1
46
Lợi nhuận ròng
-201
-203
-128
-177
-223
-84
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
91%
59%
-28%
-21%
165%
-138%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
34.7
34.49
34.41
34.35
34.31
34.39
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
0%
0%
-3%
EPS (Làm loãng)
-5.83
-5.88
-3.72
-5.17
-6.51
-2.45
Tăng trưởng EPS
91%
57.99%
-28%
-21%
165%
-140%
Lưu thông tiền mặt tự do
28
-37
-114
-180
-281
-173
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
89.13%
87.62%
86.05%
83.49%
86.01%
90.19%
Lợi nhuận hoạt động
-26.7%
-24.74%
-16.92%
-30.44%
-38.58%
-2.56%
Lợi nhuận gộp
-37.01%
-34.4%
-20.06%
-28.36%
-39.46%
-12.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.15%
-6.27%
-17.86%
-28.84%
-49.73%
-26.09%
EBITDA
15
43
-31
-122
-165
21
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.76%
7.28%
-4.85%
-19.55%
-29.2%
3.16%
D&A cho EBITDA
160
189
77
68
53
38
EBIT
-145
-146
-108
-190
-218
-17
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-26.7%
-24.74%
-16.92%
-30.44%
-38.58%
-2.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-4.68%
-6.31%
8.57%
-4.11%
-0.45%
-121.05%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Orexo AB (publ) là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của ORXOY là gì?
Doanh thu của Orexo AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Orexo AB (publ) có lợi nhuận không?
Orexo AB (publ) có nợ không?
Orexo AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$2.8
Giá mở cửa
$2.96
Phạm vi ngày
$2.96 - $2.96
Phạm vi 52 tuần
$1.47 - $4.05
Khối lượng
2
Khối lượng trung bình
3
EPS (TTM)
-1.31
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$102.7M
Orexo AB là gì?
Orexo AB hoạt động trong lĩnh vực phát triển dược phẩm dựa trên các công nghệ cung cấp thuốc đổi mới. Công ty có trụ sở chính tại Uppsala, Uppsala và hiện có 110 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu vào ngày 09 tháng 11 năm 2005. Công ty chủ yếu tập trung vào việc phát triển các loại thuốc mới, được cấp bằng sáng chế bằng cách kết hợp các chất đã được ghi chép với công nghệ, cũng như các phương pháp điều trị mới cho các bệnh về hô hấp và viêm nhiễm. Công ty có bốn sản phẩm thương mại hóa, nhiều dự án được phát triển thông qua hợp tác, cùng với ba chương trình nghiên cứu phát triển. Các sản phẩm đã đăng ký của công ty bao gồm: Abstral dùng để điều trị cơn đau ung thư đột ngột, được ProStrakan Group plc bán tại châu Âu, Hoa Kỳ và Canada; thuốc ngủ Edluar, được Meda bán tại Hoa Kỳ và Canada; cùng hai sản phẩm dùng để chẩn đoán vi khuẩn Helicobacter pylori đang được công ty con Kibion AB tiếp thị. Công ty hoạt động thông qua các công ty con: Pharmacall AB, Noster System AB, Orexo UK và Pharmakodex Ltd, cùng một số công ty khác. Vào tháng 12 năm 2013, Công ty Cổ phần Kyowa Hakko Kirin (KHK), với quyền được cấp phép Abstral, đã bắt đầu triển khai sản phẩm này tại Nhật Bản.