Oregon Bancorp, Inc. hoạt động như một công ty holding ngân hàng, cung cấp dịch vụ ngân hàng cho các doanh nghiệp và cá nhân. Công ty có trụ sở chính tại Salem, Oregon. Công ty thực hiện IPO vào ngày 15/03/2002. Thông qua công ty con của mình, Willamette Valley Bank (Ngân hàng), công ty cung cấp các dịch vụ ngân hàng. Ngân hàng cung cấp dịch vụ ngân hàng cho các doanh nghiệp và cá nhân chủ yếu tại các thị trường mà ngân hàng vận hành bốn chi nhánh dịch vụ đầy đủ tại Salem, Albany, Keizer và Silverton, Oregon. Ngoài các chi nhánh dịch vụ đầy đủ, ngân hàng còn có nhiều địa điểm khác trải dài khắp Oregon, Washington và Idaho hoạt động như các văn phòng cho vay thế chấp nhà ở. Ngân hàng cung cấp dịch vụ cá nhân và doanh nghiệp. Dịch vụ cá nhân bao gồm tài khoản séc cá nhân, tiết kiệm cá nhân, ngân hàng số cá nhân, thẻ tín dụng cá nhân và các khoản vay mua nhà. Dịch vụ doanh nghiệp bao gồm tài khoản séc doanh nghiệp, tiết kiệm doanh nghiệp, thẻ tín dụng doanh nghiệp và các khoản vay doanh nghiệp. Công ty cũng cung cấp dịch vụ ngân hàng trực tuyến, mở tài khoản trực tuyến, sao kê điện tử (eStatements), thanh toán hóa đơn điện tử (eBill pay), dịch vụ quản lý thẻ (card valet) và các dịch vụ khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
277
277
191
183
154
224
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
34%
45%
4%
19%
-31%
5%
Chi phí doanh thu
44
44
39
54
47
86
Lợi nhuận gộp
232
232
151
129
106
138
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
30
30
23
28
18
44
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
6
5
1
Chi phí hoạt động
30
30
23
28
18
58
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
-27
0
11
Lợi nhuận trước thuế
241
241
30
-27
80
-43
Chi phí thuế thu nhập
35
35
13
9
19
12
Lợi nhuận ròng
206
206
16
-37
-84
-23
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
930%
1,188%
-143%
-56%
265%
-244%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
189.41
189.15
187.58
185.03
180.39
167.62
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
3%
8%
3%
EPS (Làm loãng)
1.08
1.08
0.08
-0.2
-0.46
-0.14
Tăng trưởng EPS
906%
1,157%
-143%
-56%
227%
-241%
Lưu thông tiền mặt tự do
208
208
86
-79
-10
-173
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
83.75%
83.75%
79.05%
70.49%
68.83%
61.6%
Lợi nhuận hoạt động
72.92%
72.92%
66.49%
54.64%
57.14%
35.71%
Lợi nhuận gộp
74.36%
74.36%
8.37%
-20.21%
-54.54%
-10.26%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
75.09%
75.09%
45.02%
-43.16%
-6.49%
-77.23%
EBITDA
238
238
160
142
125
131
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
85.92%
85.92%
83.76%
77.59%
81.16%
58.48%
D&A cho EBITDA
36
36
33
42
37
51
EBIT
202
202
127
100
88
80
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
72.92%
72.92%
66.49%
54.64%
57.14%
35.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.52%
14.52%
43.33%
-33.33%
23.75%
-27.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Oregon Bancorp Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), OR Royalties Inc. có tổng tài sản là $1,566, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $206
Tỷ lệ tài chính chính của ORBN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của OR Royalties Inc. là 11.68, tỷ suất lợi nhuận ròng là 74.36, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.46.
Doanh thu của Oregon Bancorp Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
OR Royalties Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gold, với doanh thu 110,237,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho OR Royalties Inc., với doanh thu 122,217,550.
Oregon Bancorp Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, OR Royalties Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $206
Oregon Bancorp Inc có nợ không?
có, OR Royalties Inc. có nợ là 134
Oregon Bancorp Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
OR Royalties Inc. có tổng cộng 187.15 cổ phiếu đang lưu hành