Oil States International, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm chế tạo và dịch vụ được sử dụng trong các lĩnh vực khoan, hoàn thiện giếng, sản xuất dưới đáy biển, sản xuất và cơ sở hạ tầng của ngành công nghiệp dầu khí và khí tự nhiên, cũng như trong các lĩnh vực công nghiệp và quân sự. Công ty có trụ sở chính tại Houston, Texas và hiện có 2.439 nhân viên toàn thời gian. Công ty lần đầu tiên chào bán cổ phiếu ra công chúng (IPO) vào ngày 09/02/2001. Các sản phẩm chế tạo của công ty bao gồm thiết bị vốn được thiết kế kỹ lưỡng và các sản phẩm tiêu hao. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm: Sản phẩm Chế tạo Dùng ngoài khơi, Dịch vụ Hoàn thiện và Sản xuất, và Công nghệ Dưới lòng giếng. Mảng Sản phẩm Chế tạo Dùng ngoài khơi thiết kế, chế tạo và tiếp thị thiết bị vốn được sử dụng trên các hệ thống sản xuất nổi, cơ sở hạ tầng đường ống dẫn dầu khí dưới đáy biển, giàn khoan và tàu biển ngoài khơi, cùng với các sản phẩm chu kỳ ngắn và sản phẩm khác. Mảng Dịch vụ Hoàn thiện và Sản xuất bao gồm một loạt thiết bị và dịch vụ được sử dụng để thiết lập và duy trì dòng chảy của dầu và khí tự nhiên từ một giếng trong suốt vòng đời của nó. Mảng Công nghệ Dưới lòng giếng cung cấp các hệ thống xuyên tâm và thiết bị dùng dưới lòng giếng nhằm hỗ trợ cho các hoạt động hoàn thiện giếng, can thiệp, đo giếng bằng cáp và bỏ giếng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
668
668
692
782
737
573
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-3%
-12%
6%
28.99%
-10%
Chi phí doanh thu
535
535
536
606
578
470
Lợi nhuận gộp
133
133
156
175
159
102
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
90
90
95
94
96
83
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
130
130
148
151
156
163
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
1
0
3
1
Lợi nhuận trước thuế
-102
-102
-7
15
-4
-73
Chi phí thuế thu nhập
6
6
3
2
5
-9
Lợi nhuận ròng
-109
-109
-11
12
-9
-63
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
891%
891%
-192%
-233%
-86%
-87%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
57.52
58.69
62
63.15
61.63
60.29
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-5%
-2%
2%
2%
1%
EPS (Làm loãng)
-1.9
-1.86
-0.18
0.2
-0.15
-1.06
Tăng trưởng EPS
986%
926%
-189%
-231.99%
-85%
-86%
Lưu thông tiền mặt tự do
73
73
8
25
12
-10
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.91%
19.91%
22.54%
22.37%
21.57%
17.8%
Lợi nhuận hoạt động
0.29%
0.29%
1.01%
2.94%
0.27%
-10.47%
Lợi nhuận gộp
-16.31%
-16.31%
-1.58%
1.53%
-1.22%
-10.99%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.92%
10.92%
1.15%
3.19%
1.62%
-1.74%
EBITDA
49
49
61
83
69
20
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.33%
7.33%
8.81%
10.61%
9.36%
3.49%
D&A cho EBITDA
47
47
54
60
67
80
EBIT
2
2
7
23
2
-60
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.29%
0.29%
1.01%
2.94%
0.27%
-10.47%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-5.88%
-5.88%
-42.85%
13.33%
-125%
12.32%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Oil States International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Oil States International Inc có tổng tài sản là $883, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-109
Tỷ lệ tài chính chính của OIS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Oil States International Inc là 2.84, tỷ suất lợi nhuận ròng là -16.31, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $11.38.
Doanh thu của Oil States International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Oil States International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Offshore Manufactured Products, với doanh thu 397,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Oil States International Inc, với doanh thu 484,945,000.
Oil States International Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Oil States International Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-109
Oil States International Inc có nợ không?
có, Oil States International Inc có nợ là 310
Oil States International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Oil States International Inc có tổng cộng 59.74 cổ phiếu đang lưu hành