Organigram Global, Inc. engages in the provision of high-quality, indoor-grown cannabis for patients and adult recreational consumers and developing international business partnerships to extend the company’s global footprint. The company is headquartered in Moncton, New Brunswick and currently employs 1,137 full-time employees. The company went IPO on 2011-11-24. The company has also developed and acquired a portfolio of legal adult-use recreational cannabis brands, including Edison, Holy Mountain, Big Bag O' Buds, SHRED, SHRED'ems, Monjour, Tremblant Cannabis, Trailblazer, BOXHOT, Collective Project, Fetch and DEBUNK. The company operates facilities in Moncton, New Brunswick and LacSuperieur, Quebec, with an edibles manufacturing facility in Winnipeg, Manitoba. The company operates two additional cannabis processing facilities in Southwestern Ontario: one in Aylmer and the other in London. The facility in Aylmer houses CO2 and Hydrocarbon extraction capabilities, and is optimized for formulation refinement, post-processing of minor cannabinoids, and pre-roll production. The facility in London is optimized for labeling, packaging, and national fulfillment. Its subsidiaries include Organigram Inc. and Motif Labs Ltd.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
08/31/2022
08/31/2021
Doanh thu
279
259
159
161
145
79
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
68%
63%
-1%
11%
84%
-8%
Chi phí doanh thu
257
241
163
192
154
103
Lợi nhuận gộp
22
17
-3
-31
-8
-24
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
92
86
68
72
59
46
Nghiên cứu và Phát triển
10
10
11
13
6
3
Chi phí hoạt động
111
105
83
90
70
52
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
8
9
0
3
2
-6
Lợi nhuận trước thuế
4
-38
-45
-252
-14
-130
Chi phí thuế thu nhập
--
-13
0
-3
0
0
Lợi nhuận ròng
18
-24
-45
-248
-14
-130
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-135%
-47%
-82%
1,671%
-89%
-4%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
136.77
127.67
95.29
81.3
77.2
64
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
20%
34%
17%
5%
21%
48%
EPS (Làm loãng)
0.13
-0.19
-0.47
-3.06
-0.18
-2.04
Tăng trưởng EPS
-129%
-59%
-84%
1,600%
-91%
-35%
Lưu thông tiền mặt tự do
-36
-24
-1
-69
-84
-40
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
7.88%
6.56%
-1.88%
-19.25%
-5.51%
-30.37%
Lợi nhuận hoạt động
-31.54%
-33.97%
-54.08%
-75.15%
-53.79%
-97.46%
Lợi nhuận gộp
6.45%
-9.26%
-28.3%
-154.03%
-9.65%
-164.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-12.9%
-9.26%
-0.62%
-42.85%
-57.93%
-50.63%
EBITDA
-69
-71
-74
-95
-54
-46
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-24.73%
-27.41%
-46.54%
-59%
-37.24%
-58.22%
D&A cho EBITDA
19
17
12
26
24
31
EBIT
-88
-88
-86
-121
-78
-77
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-31.54%
-33.97%
-54.08%
-75.15%
-53.79%
-97.46%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
34.21%
0%
1.19%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Organigram Global Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Organigram Global Inc. có tổng tài sản là $562, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-24
Tỷ lệ tài chính chính của OGI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Organigram Global Inc. là 2.63, tỷ suất lợi nhuận ròng là -9.26, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.02.
Doanh thu của Organigram Global Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Organigram Global Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Adult-use Recreational Wholesale, với doanh thu 230,387,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Organigram Global Inc., với doanh thu 237,429,000.
Organigram Global Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Organigram Global Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-24
Organigram Global Inc. có nợ không?
có, Organigram Global Inc. có nợ là 213
Organigram Global Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Organigram Global Inc. có tổng cộng 134.46 cổ phiếu đang lưu hành