Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
9,995
9,995
10,061
9,987
8,148
7,295
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-1%
1%
23%
12%
-12%
Chi phí doanh thu
7,218
7,218
6,862
7,134
5,641
5,110
Lợi nhuận gộp
2,777
2,777
3,199
2,853
2,507
2,185
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,544
1,544
1,618
1,542
1,340
1,148
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,511
1,511
1,591
1,443
1,252
1,085
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-5
-3
1
-8
-1
Lợi nhuận trước thuế
965
965
1,406
1,298
1,063
936
Chi phí thuế thu nhập
241
241
292
308
272
260
Lợi nhuận ròng
674
674
1,107
1,326
732
676
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-39%
-39%
-17%
81%
8%
-11%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
119.87
119.97
120.51
121.48
121.52
127.21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
0%
-4%
9%
EPS (Làm loãng)
5.61
5.61
9.18
10.91
6.02
5.31
Tăng trưởng EPS
-39%
-39%
-16%
81%
13%
-18%
Lưu thông tiền mặt tự do
106
106
-511
58
-143
151
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.78%
27.78%
31.79%
28.56%
30.76%
29.95%
Lợi nhuận hoạt động
12.66%
12.66%
15.98%
14.11%
15.4%
15.06%
Lợi nhuận gộp
6.74%
6.74%
11%
13.27%
8.98%
9.26%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.06%
1.06%
-5.07%
0.58%
-1.75%
2.06%
EBITDA
--
1,583
1,903
1,676
1,515
1,335
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
15.83%
18.91%
16.78%
18.59%
18.3%
D&A cho EBITDA
--
317
295
266
260
236
EBIT
1,266
1,266
1,608
1,410
1,255
1,099
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.66%
12.66%
15.98%
14.11%
15.4%
15.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.97%
24.97%
20.76%
23.72%
25.58%
27.77%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Oceana Group Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của OCGPF là gì?
Doanh thu của Oceana Group Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Oceana Group Ltd có lợi nhuận không?
Oceana Group Ltd có nợ không?
Oceana Group Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$3
Giá mở cửa
$2.96
Phạm vi ngày
$2.96 - $3
Phạm vi 52 tuần
$2.56 - $3.6
Khối lượng
1.0K
Khối lượng trung bình
24
EPS (TTM)
0.34
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$359.2M
OCGPF là gì?
Oceana Group Ltd. tham gia vào các hoạt động đánh bắt, thu mua, chế biến, tiếp thị và phân phối các sản phẩm thủy sản đa dạng. Công ty có trụ sở chính tại Cape Town, Western Cape. Doanh nghiệp hoạt động xuyên suốt toàn bộ chuỗi giá trị bao gồm đánh bắt hoặc thu mua, chế biến, phân phối và bán hàng. Các phân khúc kinh doanh của công ty bao gồm Lucky Star foods, Fishmeal và dầu cá (châu Phi), Fishmeal và dầu cá (Hoa Kỳ), và Hải sản đánh bắt tự nhiên. Phân khúc Lucky Star foods chuyên đánh bắt, thu mua và chế biến các loài cá pelagic nhỏ, đồng thời tiếp thị và bán cá hộp, chủ yếu là cá trích. Phân khúc Fishmeal và dầu cá (châu Phi) đánh bắt cá cơm và các loài cá mắt đỏ để chế biến cùng với vụn cá trích từ các nhà máy chế biến, đồng thời tiếp thị và bán sản phẩm fishmeal và dầu cá đã chế biến tại Nam Phi, châu Phi và các thị trường quốc tế. Phân khúc Fishmeal và dầu cá (Hoa Kỳ) bao gồm việc chế biến loài cá Gulf menhaden và tiếp thị, bán các sản phẩm fishmeal và dầu cá đã chế biến tại Hoa Kỳ và các thị trường quốc tế. Phân khúc hải sản đánh bắt tự nhiên đánh bắt và chế biến cá nục ngựa trên biển và trên đất liền, sau đó tiến hành tiếp thị.