NZX Ltd. operates as a capital, risk and commodity market, and provides market information, featuring real-time stock quotes, and market data. The firm provides trading, clearing, settlement, depository and data services for its customers. The Company’s segments include Capital Market Origination, Secondary Markets, Information Services, Funds Management, and Wealth Technologies, and Corporate Services. The Capital Market Origination segment is a provider of issuer services for current and prospective customers. The Secondary Markets segment is a provider of trading and post-trade services for securities and derivatives markets operated by the Company. The Information Services segment provides information services for the securities and derivatives markets, and analytics for the dairy sector. The Wealth Technologies segment offers fund administration providers and custodians. The Funds Management segment provides superannuation funds, KiwiSaver funds, and exchange-traded funds.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
128
128
120
108
95
87
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
7%
11%
14%
9%
12%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
70
71
68
63
56
50
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
94
94
90
85
72
62
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
29
29
32
19
19
21
Chi phí thuế thu nhập
7
7
7
5
5
6
Lợi nhuận ròng
21
21
25
13
14
15
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-16%
-16%
92%
-7%
-7%
-12%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
332.87
332.87
330.98
326.42
312.16
289.83
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
5%
8%
2%
EPS (Làm loãng)
0.06
0.06
0.07
0.04
0.04
0.05
Tăng trưởng EPS
-15%
-15%
82%
-9%
-12%
-16%
Lưu thông tiền mặt tự do
27
27
22
22
-17
10
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
26.56%
26.56%
24.16%
20.37%
23.15%
28.73%
Lợi nhuận gộp
16.4%
16.4%
20.83%
12.03%
14.73%
17.24%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
21.09%
21.09%
18.33%
20.37%
-17.89%
11.49%
EBITDA
53
53
46
38
35
35
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
41.4%
41.4%
38.33%
35.18%
36.84%
40.22%
D&A cho EBITDA
19
19
17
16
13
10
EBIT
34
34
29
22
22
25
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
26.56%
26.56%
24.16%
20.37%
23.15%
28.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.13%
24.13%
21.87%
26.31%
26.31%
28.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NZX Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), NZX Limited có tổng tài sản là $277, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $21
Tỷ lệ tài chính chính của NZSTY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của NZX Limited là 1.78, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.4, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.38.
Doanh thu của NZX Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NZX Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Funds Management (Smart), với doanh thu 44,006,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, New Zealand là thị trường chính cho NZX Limited, với doanh thu 99,928,000.
NZX Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, NZX Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $21
NZX Limited có nợ không?
có, NZX Limited có nợ là 155
NZX Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
NZX Limited có tổng cộng 328.53 cổ phiếu đang lưu hành