Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
519
492
444
457
333
285
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
11%
-3%
37%
17%
2%
Chi phí doanh thu
420
397
366
371
289
235
Lợi nhuận gộp
99
95
77
85
44
50
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
50
47
43
40
24
22
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
50
47
43
40
24
22
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
1
Lợi nhuận trước thuế
45
42
29
41
15
25
Chi phí thuế thu nhập
8
8
8
10
3
6
Lợi nhuận ròng
36
34
21
31
11
19
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
24%
62%
-32%
182%
-42%
-30%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
9.81
10.06
10.08
10
9.9
9.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
0%
1%
1%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
3.73
3.39
2.09
3.11
1.16
1.93
Tăng trưởng EPS
27%
63%
-33%
168%
-40%
-32%
Lưu thông tiền mặt tự do
48
34
35
-5
-19
41
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.07%
19.3%
17.34%
18.59%
13.21%
17.54%
Lợi nhuận hoạt động
9.24%
9.75%
7.43%
9.62%
5.7%
9.82%
Lợi nhuận gộp
6.93%
6.91%
4.72%
6.78%
3.3%
6.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.24%
6.91%
7.88%
-1.09%
-5.7%
14.38%
EBITDA
67
67
48
61
32
42
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.9%
13.61%
10.81%
13.34%
9.6%
14.73%
D&A cho EBITDA
19
19
15
17
13
14
EBIT
48
48
33
44
19
28
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.24%
9.75%
7.43%
9.62%
5.7%
9.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.77%
19.04%
27.58%
24.39%
20%
24%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NWPX Infrastructure Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của NWPX là gì?
Doanh thu của NWPX Infrastructure Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NWPX Infrastructure Inc có lợi nhuận không?
NWPX Infrastructure Inc có nợ không?
NWPX Infrastructure Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$74.67
Giá mở cửa
$74.67
Phạm vi ngày
$72.99 - $74.81
Phạm vi 52 tuần
$36.97 - $77.43
Khối lượng
75.7K
Khối lượng trung bình
72.8K
EPS (TTM)
3.67
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$711.3M
NWPX là gì?
Northwest Pipe Co. hoạt động như một nhà sản xuất hệ thống ống dẫn nước bằng thép đã qua thiết kế kỹ thuật tại Bắc Mỹ. Công ty có trụ sở chính tại Vancouver, Washington và hiện đang sử dụng 1.358 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty cũng sản xuất các sản phẩm công nghệ cho nước mưa và nước thải; sản phẩm bê tông đúc sẵn và bê tông cốt thép chất lượng cao; trạm bơm nâng; ống thép bọc bên ngoài, ống bê tông hình trụ quấn thanh thép, và cung cấp các khớp nối, phụ kiện hệ thống đường ống cùng các bộ phận chuyên dụng. Công ty cung cấp những sản phẩm định hướng giải pháp cho nhiều lĩnh vực thị trường dưới các thương hiệu ParkUSA, Geneva Pipe và Precast, Permalok, và Northwest Pipe Company. Bộ phận Ống thép chịu áp lực kỹ thuật (SPP) của công ty sản xuất các hệ thống đường ống thép có đường kính lớn, áp suất cao dùng cho các ứng dụng cơ sở hạ tầng nước, chủ yếu liên quan đến hệ thống cấp nước sinh hoạt. Bộ phận Cơ sở hạ tầng đúc sẵn và Hệ thống kỹ thuật (Precast) sản xuất các sản phẩm công nghệ xử lý nước mưa và nước thải, sản phẩm bê tông đúc sẵn và bê tông cốt thép, bao gồm ống bê tông cốt thép (RCP), hố ga, cống hộp, và các sản phẩm khác.