NowAuto, Inc. engages in the retailing and financing of automobiles. The company is headquartered in Las Vegas, Nevada and currently employs 25 full-time employees. The company went IPO on 2014-06-29. The firm operates subsidiaries including Fifty1 AI Labs LLC and 51 Labs LLC, which focus on personalized medicine, sports nutrition, and advanced therapeutics. Fifty1 AI Labs LLC delivers transformative solutions for patients and shareholders. 51 Labs LLC offers a line of supplements including pre-workout formulas, BCAAs, ION+ Electrolyte Formula, Turmeric Gummies, and Ashwagandha Gummies designed to enhance athletic performance, recovery, and overall health.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
77,733
77,411
70,569
96,519
105,625
58,543
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
117%
10%
-27%
-9%
80%
12%
Chi phí doanh thu
72,665
71,414
67,548
85,161
73,568
47,331
Lợi nhuận gộp
5,068
5,997
3,021
11,359
32,057
11,212
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,615
4,256
3,981
4,788
4,377
3,607
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
374
297
251
Chi phí hoạt động
4,599
4,776
3,466
5,571
5,346
4,665
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-8,072
-16,654
-3,400
-1,413
-420
-892
Lợi nhuận trước thuế
-9,356
-17,733
-6,192
47
17,961
-9,684
Chi phí thuế thu nhập
-2,842
-5,681
-1,302
868
3,999
-2,668
Lợi nhuận ròng
-5,809
-11,320
-4,579
-336
13,985
-6,692
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-6%
147%
1,263%
-102%
-309%
139%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
797
797
797
796
797
796
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-7.27
-14.2
-5.75
-0.42
17.54
-8.41
Tăng trưởng EPS
-6%
147%
1,269%
-102%
-309%
140%
Lưu thông tiền mặt tự do
-5,764
-1,326
-6,802
4,104
11,365
3,533
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
6.51%
7.74%
4.28%
11.76%
30.34%
19.15%
Lợi nhuận hoạt động
0.6%
1.57%
-0.63%
5.99%
25.28%
11.18%
Lợi nhuận gộp
-7.47%
-14.62%
-6.48%
-0.34%
13.24%
-11.43%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-7.41%
-1.71%
-9.63%
4.25%
10.75%
6.03%
EBITDA
5,330
6,171
4,761
10,520
30,890
10,595
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.85%
7.97%
6.74%
10.89%
29.24%
18.09%
D&A cho EBITDA
4,861
4,950
5,206
4,733
4,178
4,048
EBIT
469
1,221
-445
5,787
26,712
6,547
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.6%
1.57%
-0.63%
5.99%
25.28%
11.18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.37%
32.03%
21.02%
1,846.8%
22.26%
27.55%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fifty 1 Labs Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Braskem S.A. có tổng tài sản là $101,575, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-11,320
Tỷ lệ tài chính chính của NWAU là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Braskem S.A. là 0.95, tỷ suất lợi nhuận ròng là -14.62, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $97.12.
Doanh thu của Fifty 1 Labs Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Braskem S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Brazil, với doanh thu 54,844,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho Braskem S.A., với doanh thu 44,300,000,000.
Fifty 1 Labs Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Braskem S.A. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-11,320
Fifty 1 Labs Inc có nợ không?
có, Braskem S.A. có nợ là 106,357
Fifty 1 Labs Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Braskem S.A. có tổng cộng 797 cổ phiếu đang lưu hành