NOVONIX Ltd. là nhà phát triển và cung cấp tích hợp các vật liệu, thiết bị và dịch vụ cho ngành công nghiệp pin lithium-ion toàn cầu với hoạt động tại Mỹ và Canada. Công ty có trụ sở chính tại Brisbane, Queensland và hiện đang sử dụng 202 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 02/12/2015. Doanh nghiệp này sản xuất thiết bị kiểm tra tế bào pin, đang mở rộng hoạt động sản xuất vật liệu anốt graphite tổng hợp, đồng thời phát triển một quy trình tổng hợp catốt hoàn toàn khô, không chất thải. Các bộ phận kinh doanh của Công ty bao gồm Vật liệu Pin, Công nghệ Pin và Khảo sát Graphite. Bộ phận Vật liệu Pin phát triển và sản xuất vật liệu anốt cho pin. Bộ phận Công nghệ Pin phát triển thiết bị kiểm tra tế bào pin, thực hiện dịch vụ tư vấn và tiến hành nghiên cứu phát triển trong lĩnh vực phát triển pin. Bộ phận Khảo sát Graphite quản lý việc bảo trì và phát triển tương lai mỏ graphite tự nhiên Mount Dromedary. Công ty cung cấp vật liệu và công nghệ phát triển pin cho các nhà sản xuất pin, công ty vật liệu, nhà sản xuất thiết bị gốc trong ngành ô tô (OEM) và các nhà sản xuất thiết bị điện tử tiêu dùng đang đi đầu trong nền kinh tế điện khí hóa toàn cầu.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
06/30/2022
Doanh thu
5
5
5
8
3
7
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-17%
0%
-38%
167%
-56.99%
133%
Chi phí doanh thu
26
26
25
23
9
14
Lợi nhuận gộp
-20
-20
-19
-15
-6
-6
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
21
21
25
24
16
27
Nghiên cứu và Phát triển
5
5
4
5
2
5
Chi phí hoạt động
31
31
34
34
21
36
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4
3
2
1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-92
-92
-74
-46
-27
-51
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-92
-92
-74
-46
-27
-51
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
24%
24%
61%
70%
-47%
364%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
735.31
681.67
496.86
487.47
486.61
464.43
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
46%
37%
2%
0%
5%
27%
EPS (Làm loãng)
-0.13
-0.13
-0.15
-0.09
-0.05
-0.11
Tăng trưởng EPS
-13%
-10%
59%
66%
-49%
246%
Lưu thông tiền mặt tự do
-102
-102
-70
-55
-43
-101
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-400%
-400%
-380%
-187.5%
-200%
-85.71%
Lợi nhuận hoạt động
-1,040%
-1,040%
-1,080%
-625%
-933.33%
-614.28%
Lợi nhuận gộp
-1,839.99%
-1,839.99%
-1,480%
-575%
-900%
-728.57%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2,039.99%
-2,039.99%
-1,400%
-687.5%
-1,433.33%
-1,442.85%
EBITDA
-48
-48
-50
-46
-26
-39
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-960%
-960%
-1,000%
-575%
-866.66%
-557.14%
D&A cho EBITDA
4
4
4
4
2
4
EBIT
-52
-52
-54
-50
-28
-43
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1,040%
-1,040%
-1,080%
-625%
-933.33%
-614.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NOVONIX Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), NOVONIX Limited có tổng tài sản là $282, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-92
Tỷ lệ tài chính chính của NVX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của NOVONIX Limited là 2.33, tỷ suất lợi nhuận ròng là -1,839.99, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của NOVONIX Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NOVONIX Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Battery Technology, với doanh thu 5,854,424 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho NOVONIX Limited, với doanh thu 4,156,641.
NOVONIX Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, NOVONIX Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-92
NOVONIX Limited có nợ không?
có, NOVONIX Limited có nợ là 121
NOVONIX Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
NOVONIX Limited có tổng cộng 840.07 cổ phiếu đang lưu hành