Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
12,230
12,123
12,156
12,745
11,142
9,789
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
-5%
14%
14%
-13%
Chi phí doanh thu
6,111
5,798
6,504
6,358
5,197
4,948
Lợi nhuận gộp
6,119
6,325
5,652
6,387
5,945
4,841
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
409
393
387
357
317
300
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,791
1,746
1,685
1,578
1,498
1,454
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
57
48
126
90
60
68
Lợi nhuận trước thuế
3,828
3,329
2,320
4,130
3,878
2,530
Chi phí thuế thu nhập
866
707
493
860
873
517
Lợi nhuận ròng
2,959
2,619
1,824
3,268
3,003
2,010
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
23%
44%
-44%
9%
49%
-26%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
224.7
226.4
227.4
236
248
257
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
-4%
-5%
-4%
-3%
EPS (Làm loãng)
13.16
11.56
8.02
13.84
12.11
7.84
Tăng trưởng EPS
23%
44%
-42%
14%
54%
-23%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,099
28
830
2,274
2,785
2,143
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50.03%
52.17%
46.49%
50.11%
53.35%
49.45%
Lợi nhuận hoạt động
35.38%
37.77%
32.63%
37.73%
39.91%
34.6%
Lợi nhuận gộp
24.19%
21.6%
15%
25.64%
26.95%
20.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.16%
0.23%
6.82%
17.84%
24.99%
21.89%
EBITDA
5,710
5,932
5,265
6,030
5,628
4,541
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
46.68%
48.93%
43.31%
47.31%
50.51%
46.38%
D&A cho EBITDA
1,382
1,353
1,298
1,221
1,181
1,154
EBIT
4,328
4,579
3,967
4,809
4,447
3,387
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
35.38%
37.77%
32.63%
37.73%
39.91%
34.6%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.62%
21.23%
21.25%
20.82%
22.51%
20.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Norfolk Southern Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của NSC là gì?
Doanh thu của Norfolk Southern Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Norfolk Southern Corp có lợi nhuận không?
Norfolk Southern Corp có nợ không?
Norfolk Southern Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
360Báo cáo
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$314.54
Giá mở cửa
$314.47
Phạm vi ngày
$311.62 - $316.88
Phạm vi 52 tuần
$201.63 - $318.65
Khối lượng
565.5K
Khối lượng trung bình
1.2M
EPS (TTM)
13.12
Tỷ suất cổ tức
1.64%
Vốn hóa thị trường
$70.6B
NSC là gì?
Norfolk Southern Corp. là một công ty vận tải, hoạt động trong lĩnh vực vận chuyển đường sắt các nguyên vật liệu, sản phẩm trung gian và hàng hóa hoàn thiện. Công ty có trụ sở chính tại Atlanta, Georgia và hiện có 19.600 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty hoạt động vận chuyển đường sắt nguyên vật liệu, sản phẩm trung gian và hàng hóa hoàn thiện tại khu vực Đông Nam, Đông và Trung Tây nước Mỹ và thông qua việc chuyển tải với các hãng đường sắt khác, công ty cũng vận chuyển đến và từ phần còn lại của Hoa Kỳ. Ngoài ra, công ty còn vận chuyển hàng hóa quốc tế thông qua nhiều cảng biển trên bờ Đại Tây Dương và Vịnh Mexico. Công ty cung cấp một mạng lưới vận tải đa phương thức tại nửa phía đông nước Mỹ. Hệ thống vận hành đường sắt của công ty kết nối đến nhiều nhà máy sản xuất, cơ sở sản xuất điện, mỏ, trung tâm phân phối và các cơ sở bốc dỡ hàng hóa. Công ty phục vụ đa dạng các ngành công nghiệp như nông nghiệp, lâm nghiệp và hàng tiêu dùng, ô tô, hóa chất cũng như kim loại và xây dựng. Dịch vụ vận chuyển than của công ty phục vụ thị trường sản xuất điện năng, trực tiếp cung cấp cho hơn 18 nhà máy điện chạy bằng than, cũng như các thị trường xuất khẩu, luyện kim nội địa và công nghiệp, thông qua đường sắt và các tuyến đường thủy nội địa, hồ và ven biển.