Nippon Sanso Holdings Corp. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và bán các loại khí công nghiệp và thiết bị. Công ty có trụ sở tại Shinagawa-Ku, Tokyo-To và hiện đang sử dụng 19.533 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động tại năm phân khúc: phân khúc khí tại Nhật Bản, phân khúc khí tại Hoa Kỳ, phân khúc khí tại Châu Âu, phân khúc khí tại Châu Á và Châu Đại Dương, và phân khúc Thermos. Công ty cung cấp các sản phẩm khí bao gồm oxy, nitơ, argon, carbon dioxide, heli, hydro, axetilen, khí y tế, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) và khí đặc biệt; thiết bị và vật liệu như thiết bị liên quan đến điện tử, thiết bị hàn, thiết bị sản xuất bán dẫn, vật liệu hàn, thiết bị y tế, thiết bị tách không khí; dịch vụ lắp ráp, gia công, kiểm tra và bảo trì các linh kiện điện tử; cũng như các bình giữ nhiệt bằng thép không gỉ.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,359,611
361,892
346,890
336,071
314,758
336,761
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
7%
6%
7%
-4%
3%
Chi phí doanh thu
777,192
203,987
198,567
193,875
180,763
196,828
Lợi nhuận gộp
582,419
157,905
148,323
142,196
133,995
139,933
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
385,343
102,674
98,220
95,271
89,178
90,428
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
389,090
107,238
98,033
94,304
89,515
104,171
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
1
-1
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
176,786
46,771
46,754
43,275
39,986
32,364
Chi phí thuế thu nhập
48,904
14,850
10,020
13,307
10,727
10,151
Lợi nhuận ròng
123,891
30,751
35,714
29,031
28,395
21,300
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
25%
44%
26%
44%
-2%
-34%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
432.85
432.85
432.85
432.85
432.85
432.85
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
286.21
71.04
82.5
67.06
65.59
49.2
Tăng trưởng EPS
25%
44%
26%
44%
-2%
-34%
Lưu thông tiền mặt tự do
163,622
60,738
35,091
51,814
15,979
49,416
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.83%
43.63%
42.75%
42.31%
42.57%
41.55%
Lợi nhuận hoạt động
14.21%
14%
14.49%
14.25%
14.13%
10.61%
Lợi nhuận gộp
9.11%
8.49%
10.29%
8.63%
9.02%
6.32%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.03%
16.78%
10.11%
15.41%
5.07%
14.67%
EBITDA
320,233
84,055
83,217
79,215
73,746
65,224
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.55%
23.22%
23.98%
23.57%
23.42%
19.36%
D&A cho EBITDA
126,904
33,388
32,927
31,323
29,266
29,462
EBIT
193,329
50,667
50,290
47,892
44,480
35,762
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.21%
14%
14.49%
14.25%
14.13%
10.61%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.66%
31.75%
21.43%
30.74%
26.82%
31.36%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nippon Sanso Holdings Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nippon Sanso Holdings Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NPXYY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nippon Sanso Holdings Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Nippon Sanso Holdings Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nippon Sanso Holdings Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Japan, với doanh thu 410,009,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nippon Sanso Holdings Corp, với doanh thu 419,258,000,000.
Nippon Sanso Holdings Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nippon Sanso Holdings Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Nippon Sanso Holdings Corp có nợ không?
không có, Nippon Sanso Holdings Corp có nợ là 0
Nippon Sanso Holdings Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nippon Sanso Holdings Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành