CÔNG TY CỔ PHẦN NIPPON STEEL hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và buôn bán các sản phẩm thép. Trụ sở chính của công ty đặt tại Chiyoda-Ku, Tokyo-To và hiện đang sử dụng 113.639 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua bốn phân khúc kinh doanh. Phân khúc Sản xuất Thép chuyên sản xuất và bán các sản phẩm thép. Phân khúc Kỹ thuật tham gia vào việc sản xuất và bán máy móc, thiết bị công nghiệp, kết cấu thép, thi công xây dựng, xử lý và tái chế chất thải, cung cấp điện, khí đốt, nhiệt năng. Phân khúc Hóa chất và Vật liệu sản xuất và bán các sản phẩm hóa chất từ than, sản phẩm petrochemical, vật liệu điện tử, vật liệu và linh kiện bán dẫn, linh kiện điện tử, sợi carbon và vật liệu composite, cũng như các sản phẩm kim loại gia công. Phân khúc Giải pháp Hệ thống cung cấp các dịch vụ kỹ thuật và tư vấn liên quan đến hệ thống máy tính, dịch vụ thuê ngoài sử dụng công nghệ thông tin và nhiều dịch vụ khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
9,399,351
8,695,526
8,868,097
7,975,586
6,808,890
4,829,272
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
-2%
11%
17%
41%
-18%
Chi phí doanh thu
8,037,357
7,323,874
7,481,331
6,682,028
5,587,331
4,263,940
Lợi nhuận gộp
1,361,994
1,371,652
1,386,766
1,293,558
1,221,559
565,332
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
934,868
714,420
638,855
497,530
470,406
399,371
Nghiên cứu và Phát triển
--
65,156
60,672
58,893
54,550
52,673
Chi phí hoạt động
967,434
801,585
725,590
547,637
533,858
483,610
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
--
--
-1
--
Lợi nhuận trước thuế
32,474
524,377
763,972
866,849
816,583
-8,656
Chi phí thuế thu nhập
56,708
141,405
176,074
128,118
149,053
10,672
Lợi nhuận ròng
-56,852
350,227
549,372
694,016
637,321
-32,432
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-112%
-36%
-21%
9%
-2,065%
-92%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,226.3
4,990.06
5,202.77
5,164.62
4,603.82
4,603.72
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
-4%
1%
12%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-10.89
70.18
105.59
134.37
138.43
-7.04
Tăng trưởng EPS
-112%
-34%
-21%
-3%
-2,066%
-92%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
360,399
543,814
191,256
148,732
-56,625
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.49%
15.77%
15.63%
16.21%
17.94%
11.7%
Lợi nhuận hoạt động
4.19%
6.55%
7.45%
9.35%
10.1%
1.69%
Lợi nhuận gộp
-0.6%
4.02%
6.19%
8.7%
9.36%
-0.67%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
4.14%
6.13%
2.39%
2.18%
-1.17%
EBITDA
--
955,310
1,024,178
1,086,092
1,018,312
372,585
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
10.98%
11.54%
13.61%
14.95%
7.71%
D&A cho EBITDA
--
385,243
363,002
340,171
330,611
290,863
EBIT
394,560
570,067
661,176
745,921
687,701
81,722
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.19%
6.55%
7.45%
9.35%
10.1%
1.69%
Tỷ suất thuế hiệu quả
174.62%
26.96%
23.04%
14.77%
18.25%
-123.29%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nippon Steel Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nippon Steel Corporation có tổng tài sản là $10,942,458, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $350,227
Tỷ lệ tài chính chính của NPSCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nippon Steel Corporation là 1.96, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,742.56.
Doanh thu của Nippon Steel Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nippon Steel Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Steel, với doanh thu 7,819,748,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nippon Steel Corporation, với doanh thu 5,109,771,000,000.
Nippon Steel Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nippon Steel Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $350,227
Nippon Steel Corporation có nợ không?
có, Nippon Steel Corporation có nợ là 5,559,147
Nippon Steel Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nippon Steel Corporation có tổng cộng 5,225.94 cổ phiếu đang lưu hành