Enpro, Inc. hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, phát triển, sản xuất và tiếp thị các sản phẩm công nghiệp kỹ thuật chuyên dụng. Công ty có trụ sở chính tại Charlotte, Bắc Carolina và hiện đang sử dụng 3.500 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã IPO vào ngày 24 tháng 5 năm 2002. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Sealing Technologies và Advanced Surface Technologies. Mảng Sealing Technologies thiết kế và sản xuất các sản phẩm và giải pháp giá trị gia tăng nhằm bảo vệ nhiều môi trường quan trọng, bao gồm các loại đệm bằng kim loại, phi kim loại và vật liệu tổng hợp; các bộ phận đàn hồi; các loại phớt cơ khí được thiết kế riêng biệt sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau; các bộ phận thủy lực; các ứng dụng kiểm tra, đo lường và cảm biến; và các loại đệm vệ sinh. Các sản phẩm và giải pháp thuộc mảng Advanced Surface Technologies bao gồm làm sạch, phủ, kiểm tra, tân trang và xác minh các bộ phận và cụm linh kiện quan trọng, cũng như thiết kế, sản xuất và bán các bộ lọc quang học chuyên dụng và lớp phủ màng mỏng độc quyền.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,143
1,143
1,048
1,059
1,099
840
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
-1%
-4%
31%
5%
Chi phí doanh thu
655
655
603
632
675
512
Lợi nhuận gộp
487
487
444
426
423
328
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
323
310
285
274
272
250
Nghiên cứu và Phát triển
--
13
10
9
10
9
Chi phí hoạt động
323
323
296
284
283
260
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-8
-8
-13
-9
-10
14
Lợi nhuận trước thuế
57
57
94
37
28
66
Chi phí thuế thu nhập
17
17
21
30
24
8
Lợi nhuận ròng
40
40
72
22
205
177
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-44%
-44%
227%
-89%
16%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
21.2
21.2
21.1
21
20.9
20.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
1.9
1.91
3.45
1.05
9.81
8.55
Tăng trưởng EPS
-45%
-45%
229%
-89%
15%
-1%
Lưu thông tiền mặt tự do
153
153
130
173
92
123
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.6%
42.6%
42.36%
40.22%
38.48%
39.04%
Lợi nhuận hoạt động
14.34%
14.34%
14.12%
13.4%
12.73%
7.97%
Lợi nhuận gộp
3.49%
3.49%
6.87%
2.07%
18.65%
21.07%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.38%
13.38%
12.4%
16.33%
8.37%
14.64%
EBITDA
266
266
248
236
243
130
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.27%
23.27%
23.66%
22.28%
22.11%
15.47%
D&A cho EBITDA
102
102
100
94
103
63
EBIT
164
164
148
142
140
67
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.34%
14.34%
14.12%
13.4%
12.73%
7.97%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.82%
29.82%
22.34%
81.08%
85.71%
12.12%
Follow-Up Questions
Quels sont les états financiers clés de Enpro Inc ?
Selon le dernier état financier (Form-10K), Enpro Inc a un total d'actifs de $2,663, un bénéfice net lợi nhuận de $40
Quels sont les ratios financiers clés pour NPO ?
Le ratio de liquidité de Enpro Inc est 2.37, la marge nette est 3.49, les ventes par action sont de $53.91.
Comment les revenus de Enpro Inc sont-ils répartis par segment ou géographie ?
Enpro Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Sealing Technologies, với doanh thu 732,400,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Enpro Inc, với doanh thu 647,100,000.
Enpro Inc est-elle rentable ?
có, selon les derniers états financiers, Enpro Inc a un bénéfice net lợi nhuận de $40
Enpro Inc a-t-elle des passifs ?
có, Enpro Inc a un passif de 1,119
Combien d'actions en circulation Enpro Inc a-t-elle ?
Enpro Inc a un total d'actions en circulation de 21.06