Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
2,683
2,683
2,627
2,701
2,689
2,332
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
-3%
0%
15%
8%
Chi phí doanh thu
1,470
1,470
1,400
1,447
1,312
1,195
Lợi nhuận gộp
1,213
1,213
1,227
1,253
1,377
1,137
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
810
810
808
777
755
686
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
968
968
964
933
904
844
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
182
182
200
275
449
279
Chi phí thuế thu nhập
49
49
65
80
134
95
Lợi nhuận ròng
103
103
110
181
297
169
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-6%
-6%
-39%
-39%
76%
-129%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,592.98
1,589.91
1,614.98
1,678.56
1,705.42
1,708.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-2%
-4%
-2%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.06
0.06
0.06
0.1
0.17
0.09
Tăng trưởng EPS
-4%
-5%
-37%
-38%
76%
-129%
Lưu thông tiền mặt tự do
244
244
156
253
412
304
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
45.21%
45.21%
46.7%
46.39%
51.2%
48.75%
Lợi nhuận hoạt động
9.09%
9.09%
9.97%
11.84%
17.55%
12.56%
Lợi nhuận gộp
3.83%
3.83%
4.18%
6.7%
11.04%
7.24%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.09%
9.09%
5.93%
9.36%
15.32%
13.03%
EBITDA
402
402
418
475
621
450
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.98%
14.98%
15.91%
17.58%
23.09%
19.29%
D&A cho EBITDA
158
158
156
155
149
157
EBIT
244
244
262
320
472
293
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.09%
9.09%
9.97%
11.84%
17.55%
12.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.92%
26.92%
32.5%
29.09%
29.84%
34.05%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nine Entertainment Co Holdings Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của NNMTF là gì?
Doanh thu của Nine Entertainment Co Holdings Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nine Entertainment Co Holdings Ltd có lợi nhuận không?
Nine Entertainment Co Holdings Ltd có nợ không?
Nine Entertainment Co Holdings Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.95
Giá mở cửa
$1.09
Phạm vi ngày
$0.95 - $1.09
Phạm vi 52 tuần
$0.5139 - $1.51
Khối lượng
3.9K
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
0.04
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.5B
NNMTF là gì?
Nine Entertainment Co. Holdings Ltd. là một công ty truyền thông và giải trí của Úc. Công ty có trụ sở tại North Sydney, New South Wales. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng vào ngày 06-12-2013. Công ty tập trung vào việc cung cấp các thương hiệu trong lĩnh vực tin tức, kinh doanh và tài chính, lối sống, giải trí và thể thao. Các phân khúc của công ty bao gồm Phát sóng, Kỹ thuật số và Xuất bản, Domain Group và Stan. Phân khúc Phát sóng bao gồm các hoạt động truyền hình miễn phí, 9Now và các mạng đài phát thanh đô thị tại Úc. Phân khúc Kỹ thuật số và Xuất bản bao gồm Nine Digital (Nine.com.au và các hoạt động kỹ thuật số khác) và Metropolitan Media (các phương tiện truyền thông tin tức, thể thao, lối sống và kinh doanh đô thị trên nhiều nền tảng khác nhau). Phân khúc Domain Group bao gồm các doanh nghiệp truyền thông và dịch vụ bất động sản. Phân khúc Stan cung cấp dịch vụ video theo yêu cầu dạng đăng ký. Các tài sản của công ty bao gồm 9Network, The Sydney Morning Herald, The Age và Australian Financial Review cùng các tài sản kỹ thuật số như nine.com.au, 9Honey, Pedestrian Group, Drive, nền tảng video đăng ký Stan, đài phát thanh talk-back và các khoản đầu tư vào Domain và Future Women.