Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/28/2024
12/30/2023
12/31/2022
01/01/2022
01/02/2021
Doanh thu
145
147
69
161
142
47
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
19%
112.99%
-56.99%
13%
202%
81%
Chi phí doanh thu
141
144
66
149
93
40
Lợi nhuận gộp
4
2
2
11
48
6
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
37
50
54
34
30
10
Nghiên cứu và Phát triển
4
8
9
10
7
2
Chi phí hoạt động
42
58
64
45
37
13
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-37
-53
-60
-33
11
-7
Chi phí thuế thu nhập
--
0
0
0
6
0
Lợi nhuận ròng
-37
-53
-60
-33
4
-7
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-40%
-12%
82%
-925%
-157%
-42%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
275.75
259.9
244.11
231.48
241.55
183.59
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
7%
6%
5%
-4%
32%
24%
EPS (Làm loãng)
-0.14
-0.2
-0.24
-0.14
0.02
-0.03
Tăng trưởng EPS
-43%
-16%
72%
-821%
-151%
-53%
Lưu thông tiền mặt tự do
-30
-34
-41
-15
5
-8
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
2.75%
1.36%
2.89%
6.83%
33.8%
12.76%
Lợi nhuận hoạt động
-26.2%
-37.41%
-88.4%
-20.49%
7.74%
-12.76%
Lợi nhuận gộp
-25.51%
-36.05%
-86.95%
-20.49%
2.81%
-14.89%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-20.68%
-23.12%
-59.42%
-9.31%
3.52%
-17.02%
EBITDA
-38
-55
-61
-33
11
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-26.2%
-37.41%
-88.4%
-20.49%
7.74%
-12.76%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-38
-55
-61
-33
11
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-26.2%
-37.41%
-88.4%
-20.49%
7.74%
-12.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
0%
0%
0%
54.54%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Netlist Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của NLST là gì?
Doanh thu của Netlist Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Netlist Inc có lợi nhuận không?
Netlist Inc có nợ không?
Netlist Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$1.05
Giá mở cửa
$1.09
Phạm vi ngày
$1.05 - $1.09
Phạm vi 52 tuần
$0.45 - $1.32
Khối lượng
106.8K
Khối lượng trung bình
1.0M
EPS (TTM)
-0.14
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$331.8M
NLST là gì?
Netlist, Inc. tham gia vào việc thiết kế, sản xuất và bán các hệ thống bộ nhớ cho thị trường máy tính và viễn thông. Công ty có trụ sở chính tại Irvine, California và hiện đang sử dụng 60 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 30 tháng 11 năm 2006. Các sản phẩm của công ty, ở nhiều dung lượng và dạng thức khác nhau, bao gồm dòng sản phẩm bộ nhớ tùy chỉnh và chuyên dụng, mang lại hiệu suất cho khách hàng trong nhiều ngành công nghiệp trên toàn thế giới. Công ty cũng cấp phép tài sản trí tuệ của mình. Các sản phẩm hệ thống bộ nhớ thương mại và các sản phẩm khác mà công ty bán bao gồm Linh kiện và Sản phẩm Bán lại Khác, cũng như DIMM Chuyên dụng và Flash Nhúng. Danh mục công nghệ và kỹ thuật thiết kế của công ty bao gồm Kiến trúc Bộ đệm Phân tán; Kiến trúc Quản lý Nguồn dựa trên Mô-đun Cục bộ; Thiết kế PCB Sở hữu; Thiết kế Quản lý Nhiệt; Công nghệ Kết nối Tính toán Express và các công nghệ khác. Kiến trúc bộ đệm phân tán của công ty cho phép lưu trữ tạm thời các tín hiệu dữ liệu bằng cách sử dụng nhiều thiết bị bộ đệm dữ liệu được phân bố giữa đầu nối mép của mô-đun bộ nhớ và bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động (DRAM) được lắp đặt trên đó.