Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
159
145
161
166
140
114
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
-10%
-3%
19%
23%
-8%
Chi phí doanh thu
111
104
112
117
98
81
Lợi nhuận gộp
47
41
49
48
42
32
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
24
8
12
17
12
12
Nghiên cứu và Phát triển
--
14
18
15
17
16
Chi phí hoạt động
24
22
30
32
29
28
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
-6
-1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
14
83
-6
39
60
13
Chi phí thuế thu nhập
2
14
-7
2
7
-2
Lợi nhuận ròng
9
67
-2
33
51
14
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-84%
-3,450%
-106%
-35%
264%
-44%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
48.86
48.84
48.82
48.8
48.8
48.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.19
1.37
-0.04
0.69
1.05
0.3
Tăng trưởng EPS
-83%
-3,010%
-107%
-34%
250%
-43%
Lưu thông tiền mặt tự do
-26
24
35
23
13
17
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.55%
28.27%
30.43%
28.91%
30%
28.07%
Lợi nhuận hoạt động
13.83%
13.1%
11.8%
9.63%
9.28%
3.5%
Lợi nhuận gộp
5.66%
46.2%
-1.24%
19.87%
36.42%
12.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-16.35%
16.55%
21.73%
13.85%
9.28%
14.91%
EBITDA
25
22
22
20
16
7
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.72%
15.17%
13.66%
12.04%
11.42%
6.14%
D&A cho EBITDA
3
3
3
4
3
3
EBIT
22
19
19
16
13
4
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.83%
13.1%
11.8%
9.63%
9.28%
3.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.28%
16.86%
116.66%
5.12%
11.66%
-15.38%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NL Industries Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của NL là gì?
Doanh thu của NL Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NL Industries Inc có lợi nhuận không?
NL Industries Inc có nợ không?
NL Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$6.22
Giá mở cửa
$6.3
Phạm vi ngày
$6.27 - $6.4
Phạm vi 52 tuần
$5.04 - $9.27
Khối lượng
30.3K
Khối lượng trung bình
49.9K
EPS (TTM)
0.20
Tỷ suất cổ tức
9.21%
Vốn hóa thị trường
$307.8M
NL là gì?
NL Industries, Inc. là một công ty holding, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm linh kiện và hóa chất. Công ty có trụ sở chính tại Dallas, Texas và hiện đang sử dụng 2.524 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động trong ngành sản phẩm linh kiện thông qua công ty con của mình là CompX International Inc. (CompX). CompX sản xuất các linh kiện kỹ thuật được bán cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Thông qua hoạt động Sản phẩm An ninh, CompX sản xuất các loại khóa tủ cơ học và điện tử cũng như các cơ chế khóa khác được sử dụng trong các ứng dụng bưu chính, vận tải giải trí, đồ nội thất văn phòng và công cộng, đồ gỗ, lưu trữ dụng cụ và y tế. CompX cũng sản xuất các hệ thống tăng sóng, hệ thống xả bằng thép không gỉ, đồng hồ đo, bộ điều khiển ga, cánh lái chỉnh góc và các phụ kiện, thiết bị liên quan dùng cho ngành công nghiệp hàng hải giải trí và các ngành khác thông qua hoạt động Marine Components. Công ty cũng hoạt động trong ngành hóa chất thông qua khoản đầu tư không kiểm soát tại Kronos Worldwide, Inc. (Kronos). Kronos là nhà sản xuất và tiếp thị toàn cầu các sắc tố dioxit titan (TiO2) có giá trị gia tăng, một sản phẩm công nghiệp cơ bản.