Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
158
158
145
161
166
140
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
-10%
-3%
19%
23%
Chi phí doanh thu
110
110
104
112
117
98
Lợi nhuận gộp
48
48
41
49
48
42
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
33
16
8
12
17
12
Nghiên cứu và Phát triển
--
16
14
18
15
17
Chi phí hoạt động
33
32
22
30
32
29
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-20
-20
-1
-6
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
-51
-51
83
-6
39
60
Chi phí thuế thu nhập
-16
-16
14
-7
2
7
Lợi nhuận ròng
-37
-37
67
-2
33
51
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-155%
-155%
-3,450%
-106%
-35%
264%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
48.86
48.85
48.84
48.82
48.8
48.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.77
-0.77
1.37
-0.04
0.69
1.05
Tăng trưởng EPS
-156%
-156%
-3,010%
-107%
-34%
250%
Lưu thông tiền mặt tự do
-40
-40
24
35
23
13
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.37%
30.37%
28.27%
30.43%
28.91%
30%
Lợi nhuận hoạt động
8.86%
9.49%
13.1%
11.8%
9.63%
9.28%
Lợi nhuận gộp
-23.41%
-23.41%
46.2%
-1.24%
19.87%
36.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-25.31%
-25.31%
16.55%
21.73%
13.85%
9.28%
EBITDA
17
18
22
22
20
16
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.75%
11.39%
15.17%
13.66%
12.04%
11.42%
D&A cho EBITDA
3
3
3
3
4
3
EBIT
14
15
19
19
16
13
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.86%
9.49%
13.1%
11.8%
9.63%
9.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.37%
31.37%
16.86%
116.66%
5.12%
11.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NL Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), NL Industries Inc có tổng tài sản là $464, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-37
Tỷ lệ tài chính chính của NL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của NL Industries Inc là 4.41, tỷ suất lợi nhuận ròng là -23.41, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.23.
Doanh thu của NL Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NL Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Security Products, với doanh thu 121,182,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho NL Industries Inc, với doanh thu 155,092,000.
NL Industries Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, NL Industries Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-37
NL Industries Inc có nợ không?
có, NL Industries Inc có nợ là 105
NL Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
NL Industries Inc có tổng cộng 48.86 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$5.8
Giá mở cửa
$5.87
Phạm vi ngày
$5.65 - $5.87
Phạm vi 52 tuần
$5.04 - $9.27
Khối lượng
6.8K
Khối lượng trung bình
61.8K
Tỷ suất cổ tức
9.24%
EPS (TTM)
0.20
Vốn hóa thị trường
$281.4M
NL là gì?
NL Industries, Inc. là một công ty holding, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm linh kiện và hóa chất. Công ty có trụ sở chính tại Dallas, Texas và hiện đang sử dụng 2.524 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động trong ngành sản phẩm linh kiện thông qua công ty con của mình là CompX International Inc. (CompX). CompX sản xuất các linh kiện kỹ thuật được bán cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Thông qua hoạt động Sản phẩm An ninh, CompX sản xuất các loại khóa tủ cơ học và điện tử cũng như các cơ chế khóa khác được sử dụng trong các ứng dụng bưu chính, vận tải giải trí, đồ nội thất văn phòng và công cộng, đồ gỗ, lưu trữ dụng cụ và y tế. CompX cũng sản xuất các hệ thống tăng sóng, hệ thống xả bằng thép không gỉ, đồng hồ đo, bộ điều khiển ga, cánh lái chỉnh góc và các phụ kiện, thiết bị liên quan dùng cho ngành công nghiệp hàng hải giải trí và các ngành khác thông qua hoạt động Marine Components. Công ty cũng hoạt động trong ngành hóa chất thông qua khoản đầu tư không kiểm soát tại Kronos Worldwide, Inc. (Kronos). Kronos là nhà sản xuất và tiếp thị toàn cầu các sắc tố dioxit titan (TiO2) có giá trị gia tăng, một sản phẩm công nghiệp cơ bản.