Terra Innovatum Global NV operates as a holding company that offers micro-reactor solutions. The company is headquartered in Lucca, Lucca. The company went IPO on 2025-10-10. The company is primarily involved in the design, development and marketing of micromodular nuclear reactors, the provision of technical and scientific services in various fields of engineering and holding activities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
8,688,230
8,582,510
7,620,153
6,762,803
6,543,362
7,412,766
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
13%
13%
3%
-12%
-9%
Chi phí doanh thu
4,503,889
4,446,222
3,950,516
3,532,345
3,366,420
3,794,873
Lợi nhuận gộp
4,184,341
4,136,288
3,669,636
3,230,457
3,176,941
3,617,893
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,822,241
2,603,633
2,316,483
2,020,844
1,954,632
2,313,410
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,139,022
2,950,088
2,641,421
2,350,826
2,254,734
2,608,862
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-67,189
-61,832
-53,869
-43,515
-40,607
-46,226
Lợi nhuận trước thuế
949,989
1,083,431
960,899
820,831
844,868
923,335
Chi phí thuế thu nhập
156,346
198,715
190,125
147,184
140,059
192,025
Lợi nhuận ròng
798,916
892,043
763,507
664,342
690,770
733,195
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-6%
17%
15%
-4%
-6%
-28%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
17,164.8
17,164.8
17,106.93
17,106.93
17,106.93
17,106.93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
46.54
51.96
44.63
38.83
40.37
42.85
Tăng trưởng EPS
-7%
16%
15%
-4%
-6%
-28%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,137,796
603,087
1,174,683
511,348
1,220,976
1,375,618
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
48.16%
48.19%
48.15%
47.76%
48.55%
48.8%
Lợi nhuận hoạt động
12.03%
13.82%
13.49%
13%
14.09%
13.61%
Lợi nhuận gộp
9.19%
10.39%
10.01%
9.82%
10.55%
9.89%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.09%
7.02%
15.41%
7.56%
18.65%
18.55%
EBITDA
1,588,459
1,680,598
1,497,250
1,327,195
1,355,377
1,445,748
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.28%
19.58%
19.64%
19.62%
20.71%
19.5%
D&A cho EBITDA
543,141
494,399
469,035
447,564
433,171
436,718
EBIT
1,045,318
1,186,199
1,028,215
879,631
922,206
1,009,030
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.03%
13.82%
13.49%
13%
14.09%
13.61%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.45%
18.34%
19.78%
17.93%
16.57%
20.79%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Terra Innovatum Global NV là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), PT Aspirasi Hidup Indonesia Tbk có tổng tài sản là $8,191,411, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $892,043
Tỷ lệ tài chính chính của NKLR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của PT Aspirasi Hidup Indonesia Tbk là 4.77, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.39, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $500.
Doanh thu của Terra Innovatum Global NV được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PT Aspirasi Hidup Indonesia Tbk lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Home Improvement, với doanh thu 5,302,169,769,217 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho PT Aspirasi Hidup Indonesia Tbk, với doanh thu 8,582,510,248,664.
Terra Innovatum Global NV có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, PT Aspirasi Hidup Indonesia Tbk có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $892,043
Terra Innovatum Global NV có nợ không?
có, PT Aspirasi Hidup Indonesia Tbk có nợ là 1,715,484
Terra Innovatum Global NV có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
PT Aspirasi Hidup Indonesia Tbk có tổng cộng 17,120.38 cổ phiếu đang lưu hành