Premium Resources Ltd. là một công ty khai thác và phát triển khoáng sản. Công ty có trụ sở chính tại Toronto, Ontario. Công ty đã tổ chức phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO) vào ngày 18 tháng 10 năm 2013. Công ty tập trung vào việc tái phát triển các mỏ sulfide niken, đồng và cobalt từng khai thác trước đây tại Cộng hòa Botswana. Dự án Mỏ Selebi bao gồm một giấy phép khai thác duy nhất kéo dài 10 năm, bao phủ khu vực 11.504 hecta nằm về phía nam thị trấn Selebi Phikwe. Dự án Selkirk nằm cách thành phố Francistown 28 kilômét (km) về phía đông nam, và cách các mỏ Selebi 75 km về phía bắc. Dự án này bao gồm một giấy phép khai thác trên diện tích 1.457 hecta (ha) và bốn giấy phép thăm dò trên tổng diện tích 12.670 ha. Dự án Maniitsoq nằm cách phía bắc thủ đô Nuuk của Greenland khoảng 125 km, bao gồm ba giấy phép thăm dò khoáng sản liên tiếp nằm ngay phía đông các thị trấn Maniitsoq và Napasoq. Các dự án Post Creek và Halcyon nằm cách phía đông bắc của Sudbury 35 km tại các xã Norman, Parkin, Alymer và Rathburn.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
13
13
7
5
15
3
Nghiên cứu và Phát triển
36
36
29
22
0
--
Chi phí hoạt động
51
51
39
29
6
3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
--
0
Lợi nhuận trước thuế
-59
-59
-42
-32
-36
-3
Chi phí thuế thu nhập
--
--
0
0
--
--
Lợi nhuận ròng
-59
-59
-42
-32
-36
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
40%
40%
31%
-11%
1,100%
50%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
28.41
20.65
8.44
6.42
5.48
1.22
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
206%
144%
31%
17%
348%
27%
EPS (Làm loãng)
-2.07
-2.86
-5.02
-5.03
-6.64
-3.26
Tăng trưởng EPS
-55%
-43%
0%
-24%
104%
15%
Lưu thông tiền mặt tự do
-84
-84
-38
-34
-35
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-49
-49
-38
-29
-6
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
2
2
1
0
0
0
EBIT
-51
-51
-39
-29
-6
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
0%
0%
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NexMetals Mining Corp. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), NexMetals Mining Corp. có tổng tài sản là $98, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-59
Tỷ lệ tài chính chính của NEXM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của NexMetals Mining Corp. là 6.53, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của NexMetals Mining Corp. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NexMetals Mining Corp. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Generator Sets, với doanh thu 50,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America, Europe, and Asia là thị trường chính cho NexMetals Mining Corp., với doanh thu 50,000.
NexMetals Mining Corp. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, NexMetals Mining Corp. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-59
NexMetals Mining Corp. có nợ không?
có, NexMetals Mining Corp. có nợ là 15
NexMetals Mining Corp. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
NexMetals Mining Corp. có tổng cộng 35.5 cổ phiếu đang lưu hành