Công ty Cổ phần Giấy Nine Dragons chuyên sản xuất và bán giấy bao bì, giấy in và viết, sản phẩm giấy đặc chủng và bột giấy. Công ty có 25.410 nhân viên toàn thời gian và đã niêm yết trên thị trường chứng khoán vào ngày 03/03/2006. Công ty chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và bán giấy bao bì, bao gồm giấy linerboard, giấy sóng hiệu suất cao và giấy duplex phủ. Ngoài ra, công ty cũng tham gia vào việc sản xuất và bán giấy in, giấy đặc chủng và sản phẩm bột giấy. Công ty đã thiết lập các cơ sở sản xuất tại Trung Quốc và các thị trường nước ngoài như Việt Nam, Malaysia và Hoa Kỳ. Công ty được trang bị hệ thống đồng phát điện năng, kho bãi và hệ thống logistics để hỗ trợ sản xuất.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
66,996
63,240
59,496
56,739
64,538
61,574
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
6%
5%
-12%
5%
20%
Chi phí doanh thu
57,598
55,995
53,784
55,209
57,546
49,883
Lợi nhuận gộp
9,398
7,245
5,711
1,530
6,991
11,690
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,267
4,908
4,571
4,701
4,277
3,877
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,649
3,283
2,999
3,270
3,268
3,081
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
-66
-172
-130
-141
Lợi nhuận trước thuế
4,192
2,484
1,238
-2,726
3,373
8,475
Chi phí thuế thu nhập
459
282
444
-355
62
1,307
Lợi nhuận ròng
3,264
1,767
750
-2,383
3,275
7,101
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
252%
136%
-131%
-173%
-54%
70%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,692.22
4,692.22
4,692.22
4,692.22
4,692.22
4,692.22
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.69
0.37
0.16
-0.5
0.69
1.51
Tăng trưởng EPS
252%
135%
-132%
-173%
-54%
70%
Lưu thông tiền mặt tự do
-9,254
-9,846
-13,613
-10,773
-9,590
-3,543
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.02%
11.45%
9.59%
2.69%
10.83%
18.98%
Lợi nhuận hoạt động
8.57%
6.26%
4.55%
-3.06%
5.76%
13.98%
Lợi nhuận gộp
4.87%
2.79%
1.26%
-4.19%
5.07%
11.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-13.81%
-15.56%
-22.88%
-18.98%
-14.85%
-5.75%
EBITDA
--
7,710
6,145
2,044
6,735
11,358
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
12.19%
10.32%
3.6%
10.43%
18.44%
D&A cho EBITDA
--
3,749
3,433
3,783
3,013
2,749
EBIT
5,748
3,961
2,712
-1,739
3,722
8,609
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.57%
6.26%
4.55%
-3.06%
5.76%
13.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
10.94%
11.35%
35.86%
13.02%
1.83%
15.42%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nine Dragons Paper (Holdings) Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nine Dragons Paper (Holdings) Limited có tổng tài sản là $149,038, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,767
Tỷ lệ tài chính chính của NDGPY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nine Dragons Paper (Holdings) Limited là 1.5, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.79, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $13.47.
Doanh thu của Nine Dragons Paper (Holdings) Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nine Dragons Paper (Holdings) Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Packaging Paper, với doanh thu 59,085,409,900 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Nine Dragons Paper (Holdings) Limited, với doanh thu 56,716,545,606.
Nine Dragons Paper (Holdings) Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nine Dragons Paper (Holdings) Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,767
Nine Dragons Paper (Holdings) Limited có nợ không?
có, Nine Dragons Paper (Holdings) Limited có nợ là 98,935
Nine Dragons Paper (Holdings) Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nine Dragons Paper (Holdings) Limited có tổng cộng 4,692.22 cổ phiếu đang lưu hành