Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2025
01/31/2024
01/31/2023
01/31/2022
02/28/2021
Doanh thu
17
18
18
19
20
31
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
0%
-5%
-5%
-35%
-24%
Chi phí doanh thu
4
4
6
6
5
5
Lợi nhuận gộp
12
13
12
13
14
25
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
0
0
0
0
0
0
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
-38
-39
0
0
0
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
51
52
7
-61
-26
117
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
45
46
1
-70
-31
111
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
400%
4,500%
-101%
126%
-128%
383%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
19
19.02
19.02
19.02
19.02
19.02
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.38
2.41
0.07
-3.72
-1.66
5.85
Tăng trưởng EPS
386%
3,343%
-102%
124%
-128%
372%
Lưu thông tiền mặt tự do
51
52
7
-61
-26
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
70.58%
72.22%
66.66%
68.42%
70%
80.64%
Lợi nhuận hoạt động
300%
288.88%
61.11%
68.42%
70%
80.64%
Lợi nhuận gộp
264.7%
255.55%
5.55%
-368.42%
-155%
358.06%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
300%
288.88%
38.88%
-321.05%
-130%
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
51
52
11
13
14
25
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
300%
288.88%
61.11%
68.42%
70%
80.64%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Virtus Convertible & Income Fund II là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Virtus Convertible & Income Fund II có tổng tài sản là $433, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $46
Tỷ lệ tài chính chính của NCZ.PRA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Virtus Convertible & Income Fund II là 7.73, tỷ suất lợi nhuận ròng là 255.55, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.94.
Doanh thu của Virtus Convertible & Income Fund II được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Virtus Convertible & Income Fund II lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Heavy Equipment, Mining, Construction and Energy, với doanh thu 134,427,000,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho Virtus Convertible & Income Fund II, với doanh thu 330,920,000,000,000.
Virtus Convertible & Income Fund II có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Virtus Convertible & Income Fund II có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $46
Virtus Convertible & Income Fund II có nợ không?
có, Virtus Convertible & Income Fund II có nợ là 56
Virtus Convertible & Income Fund II có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Virtus Convertible & Income Fund II có tổng cộng 19.02 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$20.05
Giá mở cửa
$20.01
Phạm vi ngày
$20.01 - $20.15
Phạm vi 52 tuần
$10.23 - $20.15
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
66.6K
Tỷ suất cổ tức
11.84%
EPS (TTM)
2.68
Vốn hóa thị trường
$383.4M
NCZ.PRA là gì?
Virtus Convertible & Income Fund II là công ty có trụ sở tại Mỹ, hoạt động trong ngành [chưa được chỉ định]. Công ty có trụ sở chính tại Greenfield, Massachusetts. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng vào ngày 29 tháng 7 năm 2003. Virtus Convertible & Income Fund II (Quỹ) là công ty đầu tư đa dạng, dạng đóng và được quản lý. Mục tiêu đầu tư của Quỹ là mang lại tổng lợi nhuận thông qua sự kết hợp giữa gia tăng vốn và thu nhập hiện tại cao. Quỹ đầu tư vào danh mục đa dạng các chứng khoán chuyển đổi nội địa và trái phiếu có lợi suất cao. Quỹ hướng tới việc đầu tư ít nhất 50% tổng tài sản vào các chứng khoán chuyển đổi, nhưng sẽ xác định tỷ lệ phân bổ dựa trên các biến động về giá cổ phiếu, lãi suất và các yếu tố kinh tế, thị trường khác. Nhà tư vấn đầu tư của Quỹ là Virtus Investment Advisers, Inc.