Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
13
8
16
0
0
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
0
0
0
Chi phí hoạt động
13
8
16
1
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3
-3
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-16
-11
-16
-1
0
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-16
-11
-16
-1
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-6%
-31%
1,500%
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
142.82
142.82
123.96
132.44
132.44
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
15%
15%
-6%
0%
--
EPS (Làm loãng)
-0.11
-0.07
-0.14
-0.01
-0.01
Tăng trưởng EPS
-21%
-44%
1,300%
0%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
0
0
-2
0
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-13
-8
-16
-1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
EBIT
-13
-8
-16
-1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của noco-noco Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của NCNCF là gì?
Doanh thu của noco-noco Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
noco-noco Inc có lợi nhuận không?
noco-noco Inc có nợ không?
noco-noco Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0001
Giá mở cửa
$0.0001
Phạm vi ngày
$0.0001 - $0.0001
Phạm vi 52 tuần
$0.0001 - $0.0284
Khối lượng
20.0K
Khối lượng trung bình
29.7K
EPS (TTM)
-0.12
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$28.3K
NCNCF là gì?
noco-noco, Inc. provides decarbonization solutions. The company employs 4 full-time employees The company went IPO on 2022-05-13. The firm is primarily engaged in the leasing of battery products, including batteries and BEVs to commercial transportation companies, and of ESS to renewable power plants and other power plants requiring grid stabilization and backup power, and carbon abatement solutions for landowners and carbon credit sales. Its primary pipeline products include X-SEPATM separator and lithium manganese iron phosphate (LMFP) cathode. Its batteries are equipped with X-SEPATM separator, developed by 3DOM Alliance. The X-SEPATM separator has high and uniformed porosity, high liquid absorption, high heat resistance, and is capable of having more than 70% porosity. The firm's LMFP batteries developed by 3DOM Alliance have about 30% higher energy density than Lithium iron phosphate (LFP) batteries and a lifespan of about 6,000 cycles compared to 3,000 cycles for third party LFP batteries.