Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2012
03/31/2011
03/31/2010
03/31/2009
03/31/2008
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
0
0
0
0
1
0
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
0
0
0
2
2
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
0
0
0
-2
-2
0
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
0
0
0
-2
-2
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
-100%
0%
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
87.22
74.85
34.22
21.98
21.62
16.24
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
6%
119%
56%
2%
33%
-24%
EPS (Làm loãng)
0
0
-0.01
-0.12
-0.1
-0.05
Tăng trưởng EPS
-558%
-90%
-85%
20%
112%
3,815%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
0
0
-1
-1
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
0
0
0
-2
-2
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
0
0
0
-2
-2
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nacel Energy Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của NCEN là gì?
Doanh thu của Nacel Energy Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nacel Energy Corp có lợi nhuận không?
Nacel Energy Corp có nợ không?
Nacel Energy Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0001
Giá mở cửa
$0
Phạm vi ngày
$0 - $0.0001
Phạm vi 52 tuần
$0.0001 - $0.0045
Khối lượng
54.1K
Khối lượng trung bình
12.8K
EPS (TTM)
0.01
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$8.7K
NCEN là gì?
Nacel Energy Corp. engages developing, owning and operating merchant wind parks. The company is headquartered in Denver, Colorado. The company went IPO on 2007-12-03. The firm is engaged in the business of developing wind power generation facilities from Greenfield (or blank state) up to and including operation. Its development efforts are primarily focused upon wind power generation facilities in the 10 MW to 40 MW range, sometimes larger.