Nabors Industries Ltd. engages in the provision of off shore platform rigs. The firm operates in over 20 countries and provides drilling and drilling-related services for land-based and offshore oil and natural gas wells, with a fleet of rigs and drilling-related equipment. Its segments include U.S. Drilling, International Drilling, Drilling Solutions, and Rig Technologies. Its RigCLOUD platform is an edge computing system designed to support workflow management, performance monitoring, and user-specific configurations. Its fleet includes over 284 actively marketed rigs for land-based drilling operations in the United States and various countries throughout the world and 26 actively marketed rigs for offshore platform drilling operations in the United States and multiple international markets. The company provides performance tools, directional drilling services, tubular running services, and technologies for use on its own rig fleet and rigs operated by third parties.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,184
3,184
2,930
3,005
2,653
2,017
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
-3%
13%
32%
-5%
Chi phí doanh thu
1,914
1,914
1,742
1,790
1,666
1,286
Lợi nhuận gộp
1,270
1,270
1,187
1,215
987
730
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
304
304
249
244
228
213
Nghiên cứu và Phát triển
53
53
57
56
49
35
Chi phí hoạt động
1,020
1,020
955
947
950
943
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
537
537
-31
129
-245
-488
Chi phí thuế thu nhập
163
163
56
79
61
55
Lợi nhuận ròng
246
247
-205
-50
-360
-582
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-220%
-220%
310%
-86%
-38%
-30%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
15.38
14.41
9.2
9.15
8.9
7.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
67%
56.99%
0%
3%
17%
7%
EPS (Làm loãng)
16.01
17.15
-22.36
-5.48
-40.52
-76.63
Tăng trưởng EPS
-172%
-177%
308%
-86%
-47%
-35%
Lưu thông tiền mặt tự do
-22
-22
13
97
127
191
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.88%
39.88%
40.51%
40.43%
37.2%
36.19%
Lợi nhuận hoạt động
7.85%
7.85%
7.91%
8.91%
1.39%
-10.56%
Lợi nhuận gộp
7.72%
7.75%
-6.99%
-1.66%
-13.56%
-28.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.69%
-0.69%
0.44%
3.22%
4.78%
9.46%
EBITDA
899
899
865
913
702
480
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
28.23%
28.23%
29.52%
30.38%
26.46%
23.79%
D&A cho EBITDA
649
649
633
645
665
693
EBIT
250
250
232
268
37
-213
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.85%
7.85%
7.91%
8.91%
1.39%
-10.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.35%
30.35%
-180.64%
61.24%
-24.89%
-11.27%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nabors Industries Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nabors Industries Ltd có tổng tài sản là $4,789, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $247
Tỷ lệ tài chính chính của NBR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nabors Industries Ltd là 1.14, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.75, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $220.86.
Doanh thu của Nabors Industries Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nabors Industries Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là International Drilling, với doanh thu 1,446,092,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Nabors Industries Ltd, với doanh thu 1,283,785,000.
Nabors Industries Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nabors Industries Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $247
Nabors Industries Ltd có nợ không?
có, Nabors Industries Ltd có nợ là 4,198
Nabors Industries Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nabors Industries Ltd có tổng cộng 14.54 cổ phiếu đang lưu hành