Orbia Advance Corp. SAB de CV tham gia vào việc sản xuất và bán các sản phẩm hóa dầu. Công ty có trụ sở chính tại Cuauhtemoc, Mexico, D.F. Các hoạt động của công ty được chia thành năm nhóm kinh doanh: Nông nghiệp Chính xác, Xây dựng và Hạ tầng, Florua, Truyền thông Dữ liệu và Giải pháp Polyme. Nhóm kinh doanh Nông nghiệp Chính xác bao gồm thương hiệu Netafim, phát triển hệ thống tưới tiêu và dịch vụ liên quan, đồng thời cung cấp công nghệ cho việc số hóa nông nghiệp. Nhóm kinh doanh Xây dựng và Hạ tầng cung cấp các loại ống cho nhiều ứng dụng xây dựng khác nhau thông qua thương hiệu Wavin. Nhóm kinh doanh Florua vận hành thương hiệu Koura, chuyên sản xuất các vật liệu gốc flo được sử dụng trong các ngành công nghiệp như chăm sóc sức khỏe, xây dựng và vận tải. Nhóm kinh doanh Truyền thông Dữ liệu chịu trách nhiệm sản xuất và lắp đặt cáp truyền thông và cáp điện thông qua thương hiệu Dura-Line. Nhóm kinh doanh Giải pháp Polyme bao gồm các thương hiệu Vestolit và Alphagary, chuyên cung cấp nhựa và các hợp chất khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
7,619
7,619
7,506
8,204
9,648
8,782
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
-9%
-15%
10%
37%
Chi phí doanh thu
5,993
5,993
5,758
6,032
7,079
6,155
Lợi nhuận gộp
1,626
1,626
1,748
2,172
2,569
2,627
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,231
1,231
1,063
1,135
1,079
1,001
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,256
1,256
1,257
1,292
1,234
1,158
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-75
-75
-11
-11
-11
-4
Lợi nhuận trước thuế
-69
-68
96
485
1,035
1,153
Chi phí thuế thu nhập
291
291
-127
329
369
381
Lợi nhuận ròng
-458
-457
145
65
567
657
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-416%
-415%
123%
-89%
-14%
239%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,912
1,912
1,909.75
1,911.7
1,918.91
1,992.65
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
10%
0%
0%
0%
-4%
-2%
EPS (Làm loãng)
-0.23
-0.23
0.07
0.03
0.29
0.33
Tăng trưởng EPS
-438%
-415%
123%
-89%
-10%
227%
Lưu thông tiền mặt tự do
435
435
376
808
817
948
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.34%
21.34%
23.28%
26.47%
26.62%
29.91%
Lợi nhuận hoạt động
4.85%
4.85%
6.54%
10.72%
13.83%
16.71%
Lợi nhuận gộp
-6.01%
-5.99%
1.93%
0.79%
5.87%
7.48%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.7%
5.7%
5%
9.84%
8.46%
10.79%
EBITDA
1,019
1,019
1,150
1,490
1,916
2,066
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.37%
13.37%
15.32%
18.16%
19.85%
23.52%
D&A cho EBITDA
649
649
659
610
581
598
EBIT
370
370
491
880
1,335
1,468
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.85%
4.85%
6.54%
10.72%
13.83%
16.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-421.73%
-427.94%
-132.29%
67.83%
35.65%
33.04%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Orbia Advance Corporation, S.A.B. de C.V. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Orbia Advance Corporation, S.A.B. de C.V. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-457
Tỷ lệ tài chính chính của MXCHY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Orbia Advance Corporation, S.A.B. de C.V. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -5.99, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.98.
Doanh thu của Orbia Advance Corporation, S.A.B. de C.V. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Orbia Advance Corporation, S.A.B. de C.V. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Polymer Solutions, với doanh thu 47,882,318,555 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Orbia Advance Corporation, S.A.B. de C.V., với doanh thu 37,113,675,590.
Orbia Advance Corporation, S.A.B. de C.V. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Orbia Advance Corporation, S.A.B. de C.V. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-457
Orbia Advance Corporation, S.A.B. de C.V. có nợ không?
không có, Orbia Advance Corporation, S.A.B. de C.V. có nợ là 0
Orbia Advance Corporation, S.A.B. de C.V. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Orbia Advance Corporation, S.A.B. de C.V. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành