Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
28,623
25,782
18,574
15,936
13,574
12,325
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
30%
39%
17%
17%
10%
11%
Chi phí doanh thu
20,059
17,962
12,519
10,902
9,225
8,628
Lợi nhuận gộp
8,564
7,820
6,055
5,034
4,348
3,696
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,753
3,753
3,228
2,959
2,669
2,589
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,011
3,755
3,230
2,960
2,669
2,589
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
40
40
37
18
11
38
Lợi nhuận trước thuế
4,297
3,238
2,798
2,068
1,711
1,120
Chi phí thuế thu nhập
1,473
1,294
1,034
777
633
509
Lợi nhuận ròng
2,529
1,664
1,481
1,093
976
633
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
66%
12%
36%
12%
54%
35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
70.97
72.31
72.16
73.18
72.28
72.85
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
0%
-1%
1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
35.63
23.01
20.52
14.93
13.5
8.69
Tăng trưởng EPS
71%
12%
37%
11%
55%
35%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,845
4,999
2,811
815
2,011
1,871
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.91%
30.33%
32.59%
31.58%
32.03%
29.98%
Lợi nhuận hoạt động
15.9%
15.76%
15.2%
13.01%
12.36%
8.98%
Lợi nhuận gộp
8.83%
6.45%
7.97%
6.85%
7.19%
5.13%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.43%
19.38%
15.13%
5.11%
14.81%
15.18%
EBITDA
4,783
4,431
3,339
2,568
2,053
1,469
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.71%
17.18%
17.97%
16.11%
15.12%
11.91%
D&A cho EBITDA
230
366
514
494
374
362
EBIT
4,553
4,065
2,825
2,074
1,679
1,107
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.9%
15.76%
15.2%
13.01%
12.36%
8.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
34.27%
39.96%
36.95%
37.57%
36.99%
45.44%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của M-up Holdings Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của MUPQF là gì?
Doanh thu của M-up Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
M-up Holdings Inc có lợi nhuận không?
M-up Holdings Inc có nợ không?
M-up Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
MUPQF là gì?
m-up holdings, Inc. engages in the provision of mobile contents, personal computer (PC) contents and electronic commerce (E-Commerce) services. The company is headquartered in Shibuya-Ku, Tokyo-To and currently employs 343 full-time employees. The company went IPO on 2012-03-14. The firm operates in three business segments. The Content segment is involved in the distribution business for mobile terminals. The E-commerce (EC) segment is involved in the sale of mail-order by mobile and personal computer (PC). The Electronic Ticket segment is involved in the electronic tickets and ticket trading, as well as the related services.