Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
263
248
229
191
184
201
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
8%
20%
4%
-8%
2%
Chi phí doanh thu
175
166
158
152
136
140
Lợi nhuận gộp
87
82
70
39
48
60
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
47
46
88
35
43
44
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
47
46
88
35
43
44
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
2
0
Lợi nhuận trước thuế
41
38
-15
4
8
1
Chi phí thuế thu nhập
9
8
-5
1
1
4
Lợi nhuận ròng
32
29
-9
3
7
-2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-740%
-422%
-400%
-56.99%
-450%
-133%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
0.92
0.97
1.08
1.08
1.09
1.19
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-10%
0%
-1%
-9%
0%
EPS (Làm loãng)
35.03
30.46
-9.1
3.32
6.41
-2.13
Tăng trưởng EPS
-715%
-434%
-374%
-48%
-400%
-139%
Lưu thông tiền mặt tự do
19
26
-3
31
-5
21
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.07%
33.06%
30.56%
20.41%
26.08%
29.85%
Lợi nhuận hoạt động
15.2%
14.51%
-7.42%
2.09%
2.17%
7.96%
Lợi nhuận gộp
12.16%
11.69%
-3.93%
1.57%
3.8%
-0.99%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.22%
10.48%
-1.31%
16.23%
-2.71%
10.44%
EBITDA
47
42
-11
10
10
23
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.87%
16.93%
-4.8%
5.23%
5.43%
11.44%
D&A cho EBITDA
7
6
6
6
6
7
EBIT
40
36
-17
4
4
16
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.2%
14.51%
-7.42%
2.09%
2.17%
7.96%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.95%
21.05%
33.33%
25%
12.5%
400%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Paul Mueller Co là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của MUEL là gì?
Doanh thu của Paul Mueller Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Paul Mueller Co có lợi nhuận không?
Paul Mueller Co có nợ không?
Paul Mueller Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$458.98
Giá mở cửa
$427.02
Phạm vi ngày
$427.02 - $457
Phạm vi 52 tuần
$184.06 - $575
Khối lượng
20
Khối lượng trung bình
221
EPS (TTM)
34.89
Tỷ suất cổ tức
0.18%
Vốn hóa thị trường
$400.8M
MUEL là gì?
Paul Mueller Co. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp thiết bị được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Công ty có trụ sở tại Springfield, Missouri và hiện đang sử dụng 907 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty cũng cung cấp các dịch vụ lắp đặt tại chỗ, bảo trì và sửa chữa, cũng như dịch vụ xây dựng cho các ngành công nghiệp này. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Thiết bị trang trại sữa, Thiết bị công nghiệp và Vận tải. Mảng Thiết bị trang trại sữa sản xuất thiết bị làm lạnh và lưu trữ sữa, sản phẩm làm lạnh và thiết bị thu hồi nhiệt. Mảng Thiết bị công nghiệp chuyên sản xuất các bồn chứa và xử lý bằng thép không gỉ và hợp kim tiêu chuẩn hoặc tùy chỉnh, thiết bị nước tinh khiết và sản phẩm truyền nhiệt. Mảng Vận tải đảm nhiệm việc giao sản phẩm và linh kiện đến khách hàng và các điểm sản xuất tại chỗ, vận chuyển ngược vật liệu và vận chuyển theo hợp đồng.