MetaPower International, Inc. engages in the provision of information technology and change management services to hazardous process industries. The company is headquartered in Vancouver Washington, Washington. The company went IPO on 2001-12-05. The Company’s business areas are application software technology and business consulting. Its software business is based on a patented Business Process Management software development tool (UCoDA). The UCoDA tool is a technical implementation of the consulting change management methodology and is used to rapidly develop flexible business management applications. Its consulting practice developed a proprietary change management methodology as part of this practice. In addition to Consulting Practice, the Company has identified a breakthrough Safety Management offering for the hazardous industries. The firm has branded this offer as Noble Production. The firm offers a suite of software products and services so clients can manage their organization to produce a performance safety culture and improve their safety and financial performance.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
798
798
755
741
696
982
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
2%
6%
-28.99%
-18%
Chi phí doanh thu
547
547
523
542
369
363
Lợi nhuận gộp
250
250
232
199
327
619
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
86
86
64
55
72
69
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
126
127
81
82
95
98
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
232
232
176
126
-513
674
Chi phí thuế thu nhập
2
2
0
0
0
4
Lợi nhuận ròng
144
144
90
52
-586
596
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
60%
60%
73%
-109%
-198%
3,872.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
87.68
83.94
82.15
77.53
77.98
81.83
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
7%
2%
6%
-1%
-5%
8%
EPS (Làm loãng)
1.64
1.72
1.09
0.68
-7.53
7.28
Tăng trưởng EPS
49%
56.99%
62%
-109%
-202.99%
3,540%
Lưu thông tiền mặt tự do
-287
-287
205
213
325
519
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.32%
31.32%
30.72%
26.85%
46.98%
63.03%
Lợi nhuận hoạt động
15.53%
15.41%
19.86%
15.78%
33.33%
52.95%
Lợi nhuận gộp
18.04%
18.04%
11.92%
7.01%
-84.19%
60.69%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-35.96%
-35.96%
27.15%
28.74%
46.69%
52.85%
EBITDA
131
130
150
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.41%
16.29%
19.86%
--
--
--
D&A cho EBITDA
7
7
0
--
--
--
EBIT
124
123
150
117
232
520
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.53%
15.41%
19.86%
15.78%
33.33%
52.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0.86%
0.86%
0%
0%
0%
0.59%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Metapower International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Chimera Investment Corp có tổng tài sản là $15,808, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $144
Tỷ lệ tài chính chính của MTPR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Chimera Investment Corp là 1.19, tỷ suất lợi nhuận ròng là 18.04, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $9.5.
Doanh thu của Metapower International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Chimera Investment Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Real Estate Investment Trust, với doanh thu 734,191,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Chimera Investment Corp, với doanh thu 734,191,000.
Metapower International Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Chimera Investment Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $144
Metapower International Inc có nợ không?
có, Chimera Investment Corp có nợ là 13,235
Metapower International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Chimera Investment Corp có tổng cộng 83.4 cổ phiếu đang lưu hành