Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
Doanh thu
5,682
5,491
6,306
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
-13%
--
Chi phí doanh thu
4,663
4,510
5,342
Lợi nhuận gộp
1,019
981
964
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
163
135
289
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
Chi phí hoạt động
165
90
234
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
748
786
632
Chi phí thuế thu nhập
117
160
132
Lợi nhuận ròng
614
623
465
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1%
34%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
129.02
129.02
129.02
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
--
EPS (Làm loãng)
4.76
4.82
3.61
Tăng trưởng EPS
-1%
34%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
-392
-898
172
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.93%
17.86%
15.28%
Lợi nhuận hoạt động
15.01%
16.2%
11.56%
Lợi nhuận gộp
10.8%
11.34%
7.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-6.89%
-16.35%
2.72%
EBITDA
862
902
739
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.17%
16.42%
11.71%
D&A cho EBITDA
9
12
10
EBIT
853
890
729
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.01%
16.2%
11.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.64%
20.35%
20.88%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Metlen Energy & Metals PLC là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của MTLPF là gì?
Doanh thu của Metlen Energy & Metals PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Metlen Energy & Metals PLC có lợi nhuận không?
Metlen Energy & Metals PLC có nợ không?
Metlen Energy & Metals PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$52.56
Giá mở cửa
$50
Phạm vi ngày
$50 - $52
Phạm vi 52 tuần
$50 - $53.25
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
3.2K
EPS (TTM)
36150.83
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
MTLPF là gì?
Metlen Energy & Metals Plc engages in the provision of services focused on metals and energy. The Company’s segments include Energy and Metals. The Energy segment is an independent power and gas integrated utility in Greece. The company is also an independent producer and supplier of electricity and the natural gas consumer and importer in Greece. The company offers renewables engineering, procurement and construction (EPC) and O&M services to third-party clients, and EPC services to third parties in relation to power projects, grid projects and projects focused on digital transformation such as data centers. The Metals segment includes six business activities, including Aluminum of Greece Factory; the Metallurgical Defense Equipment, Recycling (EPALME), Commercial, Bauxite Mining (Delphi Distomon S.A. & European Bauxites), and Circular Metals. The Metals segment is the sole vertically integrated bauxite, alumina and aluminum producer with an asset base in Europe.