ArcelorMittal SA là một công ty mẹ hoạt động trong lĩnh vực sản xuất thép và khai thác mỏ. Công ty, thông qua các công ty con, sở hữu và vận hành các cơ sở sản xuất thép, quặng sắt và khai thác than tại châu Âu, Bắc Mỹ và Nam Mỹ, châu Á và châu Phi. Công ty được tổ chức thành năm phân khúc hoạt động: NAFTA; Brazil; châu Âu; châu Phi và Cộng đồng các Quốc gia Độc lập (ACIS), và Khai thác mỏ. Các phân khúc NAFTA, Brazil, châu Âu và ACIS sản xuất các sản phẩm phẳng, dài và ống, bao gồm thỏi đúc, cuộn cán nóng, cuộn cán nguội, sản phẩm thép phủ, cùng các loại khác. Phân khúc Khai thác mỏ cung cấp nguồn nguyên liệu cho hoạt động thép và bao gồm tất cả các mỏ do Công ty sở hữu tại châu Mỹ, châu Âu, châu Phi và các quốc gia thuộc Cộng đồng các Quốc gia Độc lập (CIS).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
61,352
61,352
62,441
68,275
79,844
76,571
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-2%
-9%
-14%
4%
44%
Chi phí doanh thu
--
56,239
56,321
--
66,283
57,555
Lợi nhuận gộp
--
5,113
6,120
--
13,561
19,016
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
2,271
2,193
--
1,977
1,988
Nghiên cứu và Phát triển
--
335
285
--
286
270
Chi phí hoạt động
58,702
2,606
2,478
63,392
2,263
2,258
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-669
-499
--
-297
-678
Lợi nhuận trước thuế
3,602
3,602
2,915
1,260
11,255
18,025
Chi phí thuế thu nhập
359
359
1,535
238
1,717
2,460
Lợi nhuận ròng
3,152
3,152
1,339
919
9,302
14,956
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
135%
135%
46%
-90%
-38%
-2,140%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
763
766
791
845
914
1,108
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-3%
-6%
-8%
-18%
-3%
EPS (Làm loãng)
4.11
4.11
1.69
1.09
10.18
13.5
Tăng trưởng EPS
138%
143%
55%
-89%
-25%
-2,209%
Lưu thông tiền mặt tự do
468
468
447
3,032
6,735
6,900
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
8.33%
9.8%
--
16.98%
24.83%
Lợi nhuận hoạt động
4.31%
4.08%
5.83%
7.15%
14.15%
21.88%
Lợi nhuận gộp
5.13%
5.13%
2.14%
1.34%
11.65%
19.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.76%
0.76%
0.71%
4.44%
8.43%
9.01%
EBITDA
5,595
5,452
6,274
7,670
13,878
19,281
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.11%
8.88%
10.04%
11.23%
17.38%
25.18%
D&A cho EBITDA
2,945
2,945
2,632
2,787
2,580
2,523
EBIT
2,650
2,507
3,642
4,883
11,298
16,758
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.31%
4.08%
5.83%
7.15%
14.15%
21.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
9.96%
9.96%
52.65%
18.88%
15.25%
13.64%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ArcelorMittal S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), ArcelorMittal S.A. có tổng tài sản là $97,703, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,152
Tỷ lệ tài chính chính của MT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của ArcelorMittal S.A. là 2.25, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.13, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $80.09.
Doanh thu của ArcelorMittal S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
ArcelorMittal S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Europe, với doanh thu 24,542,134,724 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho ArcelorMittal S.A., với doanh thu 7,802,599,806.
ArcelorMittal S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, ArcelorMittal S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,152
ArcelorMittal S.A. có nợ không?
có, ArcelorMittal S.A. có nợ là 43,237
ArcelorMittal S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
ArcelorMittal S.A. có tổng cộng 761.12 cổ phiếu đang lưu hành